jaybirds singing
chim jay đang hót
jaybirds flying
chim jay đang bay
jaybirds nesting
chim jay đang làm tổ
jaybirds calling
chim jay đang gọi
jaybirds chirping
chim jay đang ríu rít
jaybirds perched
chim jay đang đậu
jaybirds foraging
chim jay đang tìm kiếm thức ăn
jaybirds gathering
chim jay đang tụ tập
jaybirds observing
chim jay đang quan sát
jaybirds interacting
chim jay đang tương tác
jaybirds are known for their vibrant colors.
chim sáo nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.
we often hear jaybirds singing in the morning.
chúng ta thường nghe chim sáo hót vào buổi sáng.
jaybirds can mimic the sounds of other birds.
chim sáo có thể bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.
in the garden, jaybirds are a common sight.
trong vườn, chim sáo là một cảnh thường thấy.
many people enjoy watching jaybirds at feeders.
rất nhiều người thích xem chim sáo tại các máng ăn.
jaybirds are often seen in pairs during mating season.
chim sáo thường được nhìn thấy theo cặp trong mùa giao phối.
some species of jaybirds are very territorial.
một số loài chim sáo rất lãnh thổ.
jaybirds can be found in various habitats across north america.
chim sáo có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp bắc mỹ.
people often associate jaybirds with good luck.
mọi người thường liên kết chim sáo với may mắn.
jaybirds are social birds that enjoy being in groups.
chim sáo là loài chim hòa đồng thích ở trong các nhóm.
jaybirds singing
chim jay đang hót
jaybirds flying
chim jay đang bay
jaybirds nesting
chim jay đang làm tổ
jaybirds calling
chim jay đang gọi
jaybirds chirping
chim jay đang ríu rít
jaybirds perched
chim jay đang đậu
jaybirds foraging
chim jay đang tìm kiếm thức ăn
jaybirds gathering
chim jay đang tụ tập
jaybirds observing
chim jay đang quan sát
jaybirds interacting
chim jay đang tương tác
jaybirds are known for their vibrant colors.
chim sáo nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.
we often hear jaybirds singing in the morning.
chúng ta thường nghe chim sáo hót vào buổi sáng.
jaybirds can mimic the sounds of other birds.
chim sáo có thể bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.
in the garden, jaybirds are a common sight.
trong vườn, chim sáo là một cảnh thường thấy.
many people enjoy watching jaybirds at feeders.
rất nhiều người thích xem chim sáo tại các máng ăn.
jaybirds are often seen in pairs during mating season.
chim sáo thường được nhìn thấy theo cặp trong mùa giao phối.
some species of jaybirds are very territorial.
một số loài chim sáo rất lãnh thổ.
jaybirds can be found in various habitats across north america.
chim sáo có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp bắc mỹ.
people often associate jaybirds with good luck.
mọi người thường liên kết chim sáo với may mắn.
jaybirds are social birds that enjoy being in groups.
chim sáo là loài chim hòa đồng thích ở trong các nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay