bluebird

[Mỹ]/'bluːbɜːd/
[Anh]/'blubɝd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chim bluebird phương Đông (bản địa Bắc Mỹ)
Word Forms
số nhiềubluebirds

Câu ví dụ

See also blackbird, bluebird, chat, ouzel, redstart, robin.

Xem thêm chim chích đen, chim sẻ xanh, chat, ouzel, redstart, robin.

"Bluebird, the car he was driving, had been specially built for him."

“Bluebird, chiếc xe mà anh ta đang lái, đã được chế tạo đặc biệt cho anh ta.”

A new Bluebird stopped in front of the door, and a gentleman helped a tall lady in it.

Một chiếc Bluebird mới dừng lại trước cửa, và một quý ông đã giúp đỡ một quý cô cao lớn bước xuống.

I spotted a beautiful bluebird in the garden.

Tôi đã nhìn thấy một chú chim sẻ xanh xinh đẹp trong vườn.

The bluebird's song filled the air with sweetness.

Tiếng hót của chim sẻ xanh làm không khí trở nên ngọt ngào.

She painted a delicate bluebird on the canvas.

Cô ấy đã vẽ một chú chim sẻ xanh tinh xảo lên toan.

The bluebird symbolizes happiness and hope.

Chim sẻ xanh tượng trưng cho hạnh phúc và hy vọng.

A bluebird landed on the branch outside my window.

Một chú chim sẻ xanh đậu trên cành cây bên ngoài cửa sổ của tôi.

The bluebird's feathers shimmered in the sunlight.

Bộ lông của chim sẻ xanh lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

She wore a necklace with a tiny bluebird pendant.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có một chiếc mặt dây chuyền chim sẻ xanh nhỏ.

The children watched in awe as the bluebird flew overhead.

Những đứa trẻ nhìn lên với vẻ kinh ngạc khi chim sẻ xanh bay lượn trên đầu.

The bluebird perched on the fence, chirping happily.

Chú chim sẻ xanh đậu trên hàng rào, hót véo véo vui vẻ.

She embroidered a bluebird onto the quilt as a gift.

Cô ấy thêu một chú chim sẻ xanh lên tấm chăn như một món quà.

Ví dụ thực tế

Mountain bluebirds and great horned owls live in the rim area.

Những chim sẻ xanh núi và cú lớn sừng sống trong khu vực vành.

Nguồn: National Parks of the United States

The grasshopper eats the grass, and then gets eaten by a secondary consumer—a bluebird.

Con châu chấu ăn cỏ, sau đó bị một người tiêu dùng bậc hai ăn thịt—một con chim sẻ xanh.

Nguồn: Children's Learning Classroom

He built smaller, single-roomed houses for the bluebirds and tree-swallows, and put them up in the fall.

Ông ấy đã xây những ngôi nhà nhỏ hơn, một phòng, cho những con chim sẻ xanh và chim sẻ cây, và dựng chúng lên vào mùa thu.

Nguồn: American Elementary School English 5

And where had the bluebird flown from, across the snow banks down to the shore of the blue sea?

Và con chim sẻ xanh đã bay đến từ đâu, băng qua những đống tuyết xuống đến bờ biển xanh?

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Get an old, wild-apple tree into the sanctuary for the bluebird, the kingbird, the tree swallow, and the chebec.

Tìm một cây táo dại cũ, hoang dã vào khu bảo tồn cho chim sẻ xanh, chim hoàng tử, chim sẻ cây và chebec.

Nguồn: American Elementary School English 6

" The fireflies and the shining caterpillar? " said the bluebird.

"- Những đom đóm và sâu bướm lấp lánh?" - chim sẻ xanh nói.

Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories

Mr. Alden looked for a long time at the bluebird sitting near its nest.

Ông Alden nhìn chăm chăm vào con chim sẻ xanh đang đậu gần tổ của nó trong một thời gian dài.

Nguồn: The Caravan Boy

A bluebird and sparrow both compete for space to build their nests.

Một con chim sẻ xanh và chim sẻ đều tranh giành không gian để xây tổ.

Nguồn: Stress desserts

Dorothy is asking why she can't fly as high as the bluebirds to this magical place.

Dorothy đang hỏi tại sao cô ấy không thể bay cao như những con chim sẻ xanh đến nơi kỳ diệu này.

Nguồn: 2016 English Cafe

He struggled against the bluebird's grip.

Anh ta cố gắng chống lại sức nắm giữ của chim sẻ xanh.

Nguồn: The Most Beautiful Chinese Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay