| số nhiều | jvs |
our company established a strategic jv with a local manufacturer to expand market share.
Doanh nghiệp của chúng tôi đã thành lập một liên doanh chiến lược với một nhà sản xuất địa phương nhằm mở rộng thị phần.
the jv agreement was signed by both parties in beijing last week.
Thỏa thuận liên doanh đã được cả hai bên ký kết tại Bắc Kinh tuần trước.
they decided to dissolve the jv after failing to meet performance targets.
Họ đã quyết định chấm dứt liên doanh sau khi không đạt được các mục tiêu hiệu suất.
the jv requires substantial capital investment from all partners involved.
Liên doanh yêu cầu các khoản đầu tư vốn đáng kể từ tất cả các đối tác tham gia.
our jv operates across multiple asian countries and european markets.
Liên doanh của chúng tôi hoạt động tại nhiều quốc gia châu Á và thị trường châu Âu.
the successful jv generated significant profits for both parent companies.
Liên doanh thành công đã tạo ra lợi nhuận đáng kể cho cả hai công ty mẹ.
they restructured the jv to focus on core business operations.
Họ đã tái cấu trúc liên doanh để tập trung vào các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
the joint venture faces intense competition from established industry players.
Liên doanh đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các doanh nghiệp đã có trong ngành.
we are considering expanding the jv into emerging markets next year.
Chúng tôi đang cân nhắc mở rộng liên doanh sang các thị trường mới nổi vào năm tới.
the jv management team implemented new efficiency measures last quarter.
Đội ngũ quản lý liên doanh đã triển khai các biện pháp nâng cao hiệu quả mới vào quý trước.
both partners hold equal shares in the jv and share decision-making power.
Cả hai đối tác đều nắm giữ cổ phần bằng nhau trong liên doanh và chia sẻ quyền ra quyết định.
the jv launched an innovative product line that exceeded sales expectations.
Liên doanh đã ra mắt một dòng sản phẩm đổi mới vượt qua kỳ vọng về doanh số.
our company established a strategic jv with a local manufacturer to expand market share.
Doanh nghiệp của chúng tôi đã thành lập một liên doanh chiến lược với một nhà sản xuất địa phương nhằm mở rộng thị phần.
the jv agreement was signed by both parties in beijing last week.
Thỏa thuận liên doanh đã được cả hai bên ký kết tại Bắc Kinh tuần trước.
they decided to dissolve the jv after failing to meet performance targets.
Họ đã quyết định chấm dứt liên doanh sau khi không đạt được các mục tiêu hiệu suất.
the jv requires substantial capital investment from all partners involved.
Liên doanh yêu cầu các khoản đầu tư vốn đáng kể từ tất cả các đối tác tham gia.
our jv operates across multiple asian countries and european markets.
Liên doanh của chúng tôi hoạt động tại nhiều quốc gia châu Á và thị trường châu Âu.
the successful jv generated significant profits for both parent companies.
Liên doanh thành công đã tạo ra lợi nhuận đáng kể cho cả hai công ty mẹ.
they restructured the jv to focus on core business operations.
Họ đã tái cấu trúc liên doanh để tập trung vào các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
the joint venture faces intense competition from established industry players.
Liên doanh đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các doanh nghiệp đã có trong ngành.
we are considering expanding the jv into emerging markets next year.
Chúng tôi đang cân nhắc mở rộng liên doanh sang các thị trường mới nổi vào năm tới.
the jv management team implemented new efficiency measures last quarter.
Đội ngũ quản lý liên doanh đã triển khai các biện pháp nâng cao hiệu quả mới vào quý trước.
both partners hold equal shares in the jv and share decision-making power.
Cả hai đối tác đều nắm giữ cổ phần bằng nhau trong liên doanh và chia sẻ quyền ra quyết định.
the jv launched an innovative product line that exceeded sales expectations.
Liên doanh đã ra mắt một dòng sản phẩm đổi mới vượt qua kỳ vọng về doanh số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay