kalumpang

[Mỹ]/kuh-LOOM-pang/
[Anh]/kuh-LOOM-pang/

Dịch

n. một thành phố ở Malaysia
Word Forms
số nhiềukalumpangs

Cụm từ & Cách kết hợp

wet kalumpangs

Vietnamese_translation

tall kalumpangs

Vietnamese_translation

ancient kalumpangs

Vietnamese_translation

distant kalumpangs

Vietnamese_translation

lonely kalumpangs

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the kalumpang tree stands tall in our village.

Cây kalumpang đứng cao trong làng chúng ta.

children often play under the kalumpang tree.

Trẻ em thường chơi dưới cây kalumpang.

the kalumpang produces large, round fruits.

Cây kalumpang cho ra những trái lớn, tròn.

birds nest in the branches of the kalumpang.

Chim làm tổ trên cành của cây kalumpang.

we shade ourselves from the kalumpang during hot days.

Chúng ta che nắng dưới cây kalumpang vào những ngày nóng.

the kalumpang leaves turn yellow in autumn.

Lá kalumpang chuyển vàng vào mùa thu.

our ancestors planted this kalumpang generations ago.

Các tổ tiên chúng ta trồng cây kalumpang này từ nhiều đời nay.

the kalumpang provides cool air in the summer.

Cây kalumpang cung cấp không khí mát vào mùa hè.

wild animals eat the fruits of the kalumpang.

Động vật hoang dã ăn trái của cây kalumpang.

the kalumpang wood is used for furniture.

Gỗ kalumpang được dùng để làm đồ nội thất.

raindrops fall gently on the kalumpang leaves.

Giọt mưa rơi nhẹ nhàng trên lá kalumpang.

the kalumpang tree has a strong trunk.

Cây kalumpang có thân cây chắc khỏe.

we hold gatherings under the kalumpang.

Chúng ta tổ chức các cuộc họp dưới cây kalumpang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay