| số nhiều | kopiykas |
she saves every kopiyka because she wants to buy a new apartment in kyiv.
Cô ấy tiết kiệm từng hào để mua một căn hộ mới ở Kyiv.
he doesn't have a single kopiyka left after paying the rent.
Anh ấy không còn hào nào sau khi trả tiền thuê nhà.
the old woman counts her money kopiyka by kopiyka every month.
Người phụ nữ già đếm tiền từng hào một mỗi tháng.
every kopiyka matters when you are trying to survive on a small pension.
Từng hào đều quan trọng khi bạn cố gắng sống sót với một khoản hưu trí nhỏ.
my grandmother is very tight with her kopiykas and never wastes money.
Bà tôi rất tiết kiệm với từng hào và chưa từng lãng phí tiền.
the businessman earned his first million kopiykas through hard work.
Người kinh doanh đã kiếm được một triệu hào đầu tiên thông qua sự cố gắng.
they are saving kopiyka to kopiyka for their dream vacation to the black sea.
Họ đang tiết kiệm từng hào một cho chuyến du lịch mơ ước đến Biển Đen.
the antique vase is not worth a single kopiyka according to the expert.
Chiếc bình cổ không đáng một hào theo ý kiến của chuyên gia.
she carefully tracks every kopiyka in her household budget.
Cô ấy cẩn thận theo dõi từng hào trong ngân sách gia đình.
the government announced that prices will increase by five kopiykas next month.
Chính phủ đã công bố rằng giá cả sẽ tăng lên năm hào vào tháng tới.
he spent his last kopiyka on bread for his hungry children.
Anh ấy đã dùng hết hào cuối cùng để mua bánh mì cho những đứa con đang đói.
the shopkeeper returned the extra kopiyka to the customer with a smile.
Chủ cửa hàng đã trả lại hào thừa cho khách hàng với nụ cười.
the cashier accidentally gave too many kopiykas as change.
Người thu ngân vô tình đưa quá nhiều hào làm tiền lẻ.
she saves every kopiyka because she wants to buy a new apartment in kyiv.
Cô ấy tiết kiệm từng hào để mua một căn hộ mới ở Kyiv.
he doesn't have a single kopiyka left after paying the rent.
Anh ấy không còn hào nào sau khi trả tiền thuê nhà.
the old woman counts her money kopiyka by kopiyka every month.
Người phụ nữ già đếm tiền từng hào một mỗi tháng.
every kopiyka matters when you are trying to survive on a small pension.
Từng hào đều quan trọng khi bạn cố gắng sống sót với một khoản hưu trí nhỏ.
my grandmother is very tight with her kopiykas and never wastes money.
Bà tôi rất tiết kiệm với từng hào và chưa từng lãng phí tiền.
the businessman earned his first million kopiykas through hard work.
Người kinh doanh đã kiếm được một triệu hào đầu tiên thông qua sự cố gắng.
they are saving kopiyka to kopiyka for their dream vacation to the black sea.
Họ đang tiết kiệm từng hào một cho chuyến du lịch mơ ước đến Biển Đen.
the antique vase is not worth a single kopiyka according to the expert.
Chiếc bình cổ không đáng một hào theo ý kiến của chuyên gia.
she carefully tracks every kopiyka in her household budget.
Cô ấy cẩn thận theo dõi từng hào trong ngân sách gia đình.
the government announced that prices will increase by five kopiykas next month.
Chính phủ đã công bố rằng giá cả sẽ tăng lên năm hào vào tháng tới.
he spent his last kopiyka on bread for his hungry children.
Anh ấy đã dùng hết hào cuối cùng để mua bánh mì cho những đứa con đang đói.
the shopkeeper returned the extra kopiyka to the customer with a smile.
Chủ cửa hàng đã trả lại hào thừa cho khách hàng với nụ cười.
the cashier accidentally gave too many kopiykas as change.
Người thu ngân vô tình đưa quá nhiều hào làm tiền lẻ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now