thin lamina
lamina mỏng
metal lamina
lamina kim loại
lamina propria
lamina đặc
basal lamina
màng nền
dental lamina
lớp lamina răng
A high-speed burr was used to decorticate the surface of C2 lamina and C1 arch.
Một đầu khoan tốc độ cao được sử dụng để loại bỏ vỏ bề mặt của lamina C2 và cung C1.
In organic lamina, the content of organic carbon exceeds 5% and algae fossils and ichthyolite are abundant.
Trong lamina hữu cơ, hàm lượng carbon hữu cơ vượt quá 5% và hóa thạch tảo và ichthyolite rất phong phú.
Fig.6 The neuropil of lamina Ⅱ in L4 spinal dorsal horn of rat; showing type Ⅲ complex terminal (CⅢ) and dendrite(D).
Hình 6. Vùng thần kinh của lớp lamina Ⅱ trong gai sống lưng L4 của chuột; cho thấy đầu mút phức hợp loại Ⅲ (CⅢ) và nhánh cây thần kinh (D).
Fig.4 The neuropil of lamina Ⅱ in L4 spinal dorsal horn of rat; showing type Ⅰ complex terminal (CⅠ) and dendrite(D).
Hình 4. Vùng thần kinh của lớp lamina Ⅱ trong gai sống lưng L4 của chuột; cho thấy đầu mút phức hợp loại Ⅰ (CⅠ) và nhánh cây thần kinh (D).
In lamina of shale which deposited in deep lake away from paleo-debouchment in the Shahejie Formation in the Jiyang Depression, some aeolian silty sand was discovered.
Trong lớp shale (đá shale) được lắng đọng ở một hồ sâu, cách xa nơi thoát nước cổ đại trong Formations Shahejie tại Khối Tây Nguyên Jiyang, một số cát silty gió đã được phát hiện.
L aminate Veneers (Engineered Veneer): Combine each timber lamina ( growing fast tree ) to make grains similar to natural hardwood species.
Veneer gỗ ép (Veneer kỹ thuật): Kết hợp mỗi lớp gỗ dán (cây mọc nhanh) để tạo ra các vân tương tự như các loại gỗ cứng tự nhiên.
Phyllode An expanded flattened petiole that acts as the photosynthetic organ if the lamina is missing or very reduced.Phyllodes are seen in various Australian species of Acacia.
Phyllode: Một cuống lá mở rộng và dẹt, đóng vai trò là cơ quan quang hợp nếu lamina bị thiếu hoặc rất nhỏ. Phyllodes được thấy ở nhiều loài Acacia của Úc.
The results showed that the sequence of the ability to generate the callus was flowering branch >anthotaxy >lamina, and the best result of plant regeneration was with the cultivation of the flow...
Kết quả cho thấy trình tự khả năng tạo mô sẹo là cành hoa >anthotaxy >lamina, và kết quả tốt nhất về tái tạo thực vật là với việc nuôi cấy dòng chảy...
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay