landlubberish

[US]/[ˈlændˌlʌbərɪʃ]/
[UK]/[ˈlændˌlʌbərɪʃ]/

Translation

adj. Giống hoặc mang đặc điểm của một người không biết bơi; không khéo léo trên tàu; vụng về trên tàu; thiếu kỹ năng hàng hải.

Phrases & Collocations

landlubberish behavior

Hành vi của người không biết bơi

utterly landlubberish

Hoàn toàn không biết bơi

acting landlubberish

Hành động không biết bơi

so landlubberish

Vậy mà không biết bơi

landlubberish ways

Cách hành xử của người không biết bơi

remarkably landlubberish

Rất không biết bơi

being landlubberish

Là người không biết bơi

find it landlubberish

Tìm thấy nó không biết bơi

landlubberish attitude

Tư tưởng của người không biết bơi

quite landlubberish

Rất không biết bơi

Example Sentences

he spoke in landlubberish, completely oblivious to nautical terms.

Ông ấy nói bằng ngôn ngữ của người không biết gì về biển, hoàn toàn không để ý đến các thuật ngữ hàng hải.

the tourist's landlubberish questions amused the seasoned sailor.

Các câu hỏi không biết gì về biển của du khách đã làm cho thủy thủ kỳ cựu cười vui.

despite being on a ship, he continued to use landlubberish phrases.

Dù đang trên tàu, ông ấy vẫn tiếp tục sử dụng các cụm từ của người không biết gì về biển.

her landlubberish attempts at knot-tying were a source of laughter.

Các nỗ lực không biết gì về biển của cô ấy trong việc cột thắt dây đã trở thành nguồn cười.

the captain gently corrected his landlubberish understanding of navigation.

Đại tá nhẹ nhàng sửa lại hiểu biết không biết gì về biển của ông ấy về điều hướng.

we tried to explain the ropes, but he just kept using landlubberish.

Chúng tôi đã cố gắng giải thích về các sợi dây, nhưng ông ấy vẫn tiếp tục sử dụng ngôn ngữ của người không biết gì về biển.

her landlubberish vocabulary made it hard to understand her directions.

Từ vựng không biết gì về biển của cô ấy khiến việc hiểu các hướng dẫn của cô ấy trở nên khó khăn.

he admitted his landlubberish background before joining the crew.

Ông ấy đã thừa nhận nền tảng không biết gì về biển của mình trước khi gia nhập thủy thủ đoàn.

the training program aimed to eliminate their landlubberish language.

Chương trình đào tạo nhằm loại bỏ ngôn ngữ không biết gì về biển của họ.

it was clear he was a complete landlubber, speaking only landlubberish.

Rõ ràng ông ấy là một người hoàn toàn không biết gì về biển, chỉ nói bằng ngôn ngữ của người không biết gì về biển.

she patiently translated his landlubberish into nautical terminology.

Cô ấy kiên nhẫn dịch ngôn ngữ không biết gì về biển của ông ấy thành thuật ngữ hàng hải.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now