large-headed

[Mỹ]/[lɑːdʒ ˈhedɪd]/
[Anh]/[lɑːdʒ ˈhedɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có cái đầu to bất thường so với cơ thể; Được đặc trưng bởi cái đầu to bất thường; thường được dùng để mô tả một bức tranh hoạt hình hoặc tranh phóng đại.
n. Một người có cái đầu to bất thường so với cơ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

large-headed man

người đầu to

large-headed doll

con búp bê đầu to

becoming large-headed

trở nên đầu to

large-headed child

trẻ em đầu to

a large-headed figure

một hình tượng đầu to

large-headed statue

điêu khắc đầu to

seem large-headed

có vẻ đầu to

large-headed character

ký tự đầu to

quite large-headed

rất đầu to

large-headed design

thiết kế đầu to

Câu ví dụ

the cartoon featured a large-headed boy with bright blue eyes.

Tranh hoạt hình có một cậu bé đầu to với đôi mắt xanh lam sáng.

he had a large-headed doll collection, meticulously arranged on shelves.

Ông có bộ sưu tập búp bê đầu to được sắp xếp cẩn thận trên kệ.

the artist created a large-headed sculpture for the public park.

Nhà thiết kế đã tạo ra một bức điêu khắc đầu to cho công viên công cộng.

the child drew a large-headed family portrait with crayons.

Trẻ em đã vẽ một bức chân dung gia đình đầu to bằng bút chì màu.

the animation style often uses large-headed characters for comedic effect.

Phong cách hoạt hình thường sử dụng các nhân vật đầu to để tạo hiệu ứng hài hước.

she designed a large-headed mascot for the school's sports team.

Cô ấy thiết kế một biểu tượng đầu to cho đội thể thao của trường học.

the claymation film showcased a quirky, large-headed alien.

Bộ phim claymation trình chiếu một người ngoài hành tinh kỳ lạ với đầu to.

the toy company introduced a new line of large-headed action figures.

Công ty đồ chơi đã giới thiệu dòng đồ chơi mới với các nhân vật đầu to.

the comic strip featured a large-headed detective solving mysteries.

Bản truyện tranh có một thám tử đầu to đang điều tra các vụ bí ẩn.

the game's characters were stylized with large-headed proportions.

Các nhân vật trong trò chơi được thiết kế theo tỷ lệ đầu to.

he remembered the large-headed gnome from his childhood garden.

Ông nhớ lại chú goblin đầu to từ khu vườn thời thơ ấu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay