leafing

[Mỹ]/ˈliːfɪŋ/
[Anh]/ˈliːfɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình sản xuất lá hoặc hiện tượng treo bột kim loại
v. phát triển lá hoặc lật nhanh các trang

Cụm từ & Cách kết hợp

leafing through

lật nhanh qua

leafing out

mọc lá

leafing over

lật lên trên

leafing back

lật lại

leafing ahead

lật trước

leafing down

lật xuống

leafing up

lật lên

leafing apart

tách ra

leafing left

lật sang trái

leafing right

lật sang phải

Câu ví dụ

she spent the afternoon leafing through old photo albums.

Cô ấy đã dành buổi chiều xem qua các cuốn album ảnh cũ.

he was leafing through the magazine while waiting for his appointment.

Anh ấy đang xem nhanh tạp chí trong khi chờ cuộc hẹn.

leafing through the pages, she found a recipe she wanted to try.

Khi xem qua các trang, cô ấy tìm thấy một công thức mà cô ấy muốn thử.

the children were leafing through their storybooks excitedly.

Những đứa trẻ háo hức xem nhanh sách truyện của chúng.

while leafing through the catalog, he discovered a new product.

Trong khi xem qua danh mục, anh ấy đã phát hiện ra một sản phẩm mới.

she enjoys leafing through travel guides before planning her trips.

Cô ấy thích xem qua các hướng dẫn du lịch trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.

he was leafing through his notes before the big exam.

Anh ấy đang xem qua ghi chú của mình trước kỳ thi quan trọng.

leafing through the newspaper, she caught up on current events.

Khi xem qua tờ báo, cô ấy cập nhật những sự kiện hiện tại.

they spent the weekend leafing through books at the library.

Họ đã dành cả cuối tuần xem sách ở thư viện.

leafing through the script, the actor prepared for his role.

Khi xem qua kịch bản, diễn viên đã chuẩn bị cho vai diễn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay