lectureships

[Mỹ]/[ˈlektʃərʃɪp]/
[Anh]/[ˈlektʃərʃɪp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vị trí hoặc vai trò giảng dạy, đặc biệt là tại một trường đại học hoặc cao đẳng; hành động giảng dạy.

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking lectureships

tìm kiếm các vị trí giảng viên

applied for lectureships

đã nộp đơn xin các vị trí giảng viên

secured lectureships

đã đảm bảo các vị trí giảng viên

various lectureships

nhiều vị trí giảng viên khác nhau

held lectureships

đã giữ các vị trí giảng viên

future lectureships

các vị trí giảng viên trong tương lai

adjunct lectureships

các vị trí giảng viên trợ giảng

temporary lectureships

các vị trí giảng viên tạm thời

managing lectureships

quản lý các vị trí giảng viên

listed lectureships

các vị trí giảng viên đã được liệt kê

Câu ví dụ

she secured several lectureships at prestigious universities.

Cô đã đảm nhận được một số vị trí giảng dạy tại các trường đại học danh tiếng.

the committee reviewed applications for the lectureships.

Ban thư ký đã xem xét các đơn đăng ký cho các vị trí giảng dạy.

he held lectureships in both history and political science.

Anh ấy từng giữ các vị trí giảng dạy trong cả lịch sử và khoa học chính trị.

the lectureships offered a valuable opportunity for early career academics.

Các vị trí giảng dạy mang đến một cơ hội có giá trị cho các học giả đang bắt đầu sự nghiệp.

the university advertised several open lectureships in the science department.

Trường đại học đã quảng cáo một số vị trí giảng dạy mở trong khoa khoa học.

acceptance into the lectureships is highly competitive.

Việc được nhận vào các vị trí giảng dạy rất cạnh tranh.

he resigned from his lectureships to pursue private research.

Anh ấy đã từ chức khỏi các vị trí giảng dạy của mình để theo đuổi nghiên cứu tư nhân.

the funding for the lectureships was reduced this year.

Nguồn tài trợ cho các vị trí giảng dạy đã bị cắt giảm năm nay.

she was appointed to a permanent lectureship.

Cô ấy đã được bổ nhiệm vào một vị trí giảng dạy cố định.

the lectureships provide a platform for sharing research findings.

Các vị trí giảng dạy cung cấp một nền tảng để chia sẻ kết quả nghiên cứu.

he applied for lectureships abroad to broaden his experience.

Anh ấy đã đăng ký các vị trí giảng dạy ở nước ngoài để mở rộng kinh nghiệm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay