lemno

[Mỹ]/ˈlemnəʊ/
[Anh]/ˈlemnoʊ/

Dịch

n. Một chi thực vật thủy sinh thuộc họ Lemnaceae, thường được gọi là rong tẻ; tên thương hiệu liên quan đến sản phẩm thực phẩm hoặc dịch vụ
abbr. Viết tắt cho các từ bắt đầu bằng tiền tố 'lemno-' trong thuật ngữ khoa học/thực vật học
Các dạng của từ
số nhiềulemnos

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay