lemnoss

[Mỹ]/lemnɔs/
[Anh]/lemnɔs/

Dịch

n. một hòn đảo Hy Lạp ở phía đông bắc Biển Aegean

Cụm từ & Cách kết hợp

lemnoss shape

dáng lemnoss

lemnoss design

thiết kế lemnoss

lemnoss figure

hình lemnoss

lemnoss curve

đường cong lemnoss

lemnoss model

mô hình lemnoss

lemnoss pattern

mẫu lemnoss

lemnoss concept

khái niệm lemnoss

lemnoss structure

cấu trúc lemnoss

lemnoss symmetry

tính đối xứng lemnoss

lemnoss theory

thuyết lemnoss

Câu ví dụ

she wore a beautiful lemnoss pendant around her neck.

Cô ấy đeo một chiếc mặt dây chuyền lemnoss đẹp quanh cổ.

the artist's latest work features a striking lemnoss design.

Tác phẩm mới nhất của họa sĩ có thiết kế lemnoss nổi bật.

in mathematics, the lemnoss shape is fascinating.

Trong toán học, hình dạng lemnoss rất thú vị.

he explained the significance of the lemnoss curve in his lecture.

Anh ấy đã giải thích ý nghĩa của đường cong lemnoss trong bài giảng của mình.

the jewelry shop specializes in lemnoss-inspired pieces.

Cửa hàng trang sức chuyên về các sản phẩm lấy cảm hứng từ lemnoss.

she drew a lemnoss pattern in her sketchbook.

Cô ấy vẽ một họa tiết lemnoss trong sổ phác thảo của mình.

his research focused on the properties of the lemnoss figure.

Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào các thuộc tính của hình lemnoss.

the lemnoss shape is often used in modern architecture.

Hình dạng lemnoss thường được sử dụng trong kiến trúc hiện đại.

they created a unique logo featuring a lemnoss design.

Họ đã tạo ra một logo độc đáo có thiết kế lemnoss.

the lemnoss symbol represents infinity in many cultures.

Biểu tượng lemnoss đại diện cho vô hạn trong nhiều nền văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay