lendable item
Tài sản có thể cho mượn
lendable funds
Tiền có thể cho mượn
lendable money
Quỹ có thể cho mượn
lendable assets
Tài sản có thể cho mượn
lendable books
Sách có thể cho mượn
lendable tools
Công cụ có thể cho mượn
lendable equipment
Thiết bị có thể cho mượn
lendable resources
Tài nguyên có thể cho mượn
lendable property
Tài sản có thể cho mượn
lendable goods
Hàng hóa có thể cho mượn
the library offers a wide range of lendable books for all ages.
Thư viện cung cấp một phạm vi rộng các cuốn sách có thể mượn cho mọi lứa tuổi.
is this equipment lendable to outside researchers?
Bộ thiết bị này có thể cho các nhà nghiên cứu bên ngoài mượn không?
the museum has a collection of rare artifacts that are not lendable.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật quý hiếm không thể cho mượn.
we have several lendable spaces available for meetings and workshops.
Chúng tôi có một vài không gian có thể cho mượn dành cho các cuộc họp và hội thảo.
the software license is not lendable; it's for single use only.
Giấy phép phần mềm không thể cho mượn; nó chỉ dành cho sử dụng đơn lẻ.
the university's lendable resources include computers and projectors.
Các nguồn lực có thể cho mượn của trường đại học bao gồm máy tính và máy chiếu.
are these costumes lendable for the school play?
Các bộ trang phục này có thể cho mượn cho vở kịch trường học không?
the film equipment is not lendable due to its high value.
Thiết bị quay phim không thể cho mượn do giá trị cao.
the project required access to lendable data sets for analysis.
Dự án yêu cầu truy cập vào các bộ dữ liệu có thể cho mượn để phân tích.
the online platform provides a list of lendable items from various departments.
Nền tảng trực tuyến cung cấp danh sách các mặt hàng có thể cho mượn từ các phòng ban khác nhau.
the workshop offered a selection of lendable tools and materials.
Workshop cung cấp một lựa chọn các công cụ và vật liệu có thể cho mượn.
lendable item
Tài sản có thể cho mượn
lendable funds
Tiền có thể cho mượn
lendable money
Quỹ có thể cho mượn
lendable assets
Tài sản có thể cho mượn
lendable books
Sách có thể cho mượn
lendable tools
Công cụ có thể cho mượn
lendable equipment
Thiết bị có thể cho mượn
lendable resources
Tài nguyên có thể cho mượn
lendable property
Tài sản có thể cho mượn
lendable goods
Hàng hóa có thể cho mượn
the library offers a wide range of lendable books for all ages.
Thư viện cung cấp một phạm vi rộng các cuốn sách có thể mượn cho mọi lứa tuổi.
is this equipment lendable to outside researchers?
Bộ thiết bị này có thể cho các nhà nghiên cứu bên ngoài mượn không?
the museum has a collection of rare artifacts that are not lendable.
Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật quý hiếm không thể cho mượn.
we have several lendable spaces available for meetings and workshops.
Chúng tôi có một vài không gian có thể cho mượn dành cho các cuộc họp và hội thảo.
the software license is not lendable; it's for single use only.
Giấy phép phần mềm không thể cho mượn; nó chỉ dành cho sử dụng đơn lẻ.
the university's lendable resources include computers and projectors.
Các nguồn lực có thể cho mượn của trường đại học bao gồm máy tính và máy chiếu.
are these costumes lendable for the school play?
Các bộ trang phục này có thể cho mượn cho vở kịch trường học không?
the film equipment is not lendable due to its high value.
Thiết bị quay phim không thể cho mượn do giá trị cao.
the project required access to lendable data sets for analysis.
Dự án yêu cầu truy cập vào các bộ dữ liệu có thể cho mượn để phân tích.
the online platform provides a list of lendable items from various departments.
Nền tảng trực tuyến cung cấp danh sách các mặt hàng có thể cho mượn từ các phòng ban khác nhau.
the workshop offered a selection of lendable tools and materials.
Workshop cung cấp một lựa chọn các công cụ và vật liệu có thể cho mượn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay