leopardbane

[Mỹ]/lep-ud-bayn/
[Anh]/lep-urd-bayn/

Dịch

n. hổ panther
Các dạng của từ
số nhiềuleopardbanes

Cụm từ & Cách kết hợp

leopardbane plant

Cây thảo dược chống hổ

leopardbane leaves

Lá thảo dược chống hổ

leopardbane extract

Chiết xuất thảo dược chống hổ

gathering leopardbane

Thu hoạch thảo dược chống hổ

leopardbane tea

Trà thảo dược chống hổ

wild leopardbane

Thảo dược chống hổ hoang dã

leopardbane remedy

Phương pháp chữa bệnh bằng thảo dược chống hổ

avoid leopardbane

Tránh thảo dược chống hổ

leopardbane tincture

Tincture thảo dược chống hổ

leopardbane poisoning

Nhiễm độc thảo dược chống hổ

Câu ví dụ

the gardener planted leopardbane along the border of the flower bed.

Hoa viên đã trồng cây bạch cương (leopardbane) dọc theo mép của vườn hoa.

leopardbane flowers bloom in early summer with bright yellow petals.

Hoa bạch cương nở vào đầu mùa hè với những cánh hoa vàng tươi sáng.

many gardeners avoid growing leopardbane because of its toxic properties.

Nhiều người làm vườn tránh trồng bạch cương do tính độc của nó.

the ancient remedy used leopardbane leaves to treat certain ailments.

Phương pháp chữa bệnh cổ đại sử dụng lá bạch cương để điều trị một số bệnh.

leopardbane can be found growing wild in mountainous regions.

Bạch cương có thể được tìm thấy mọc hoang dã ở các khu vực núi non.

this garden features several varieties of leopardbane.

Vườn này có nhiều giống bạch cương khác nhau.

farmers sometimes use leopardbane as a natural pest deterrent.

Nông dân đôi khi sử dụng bạch cương như một chất xua đuổi côn trùng tự nhiên.

the botanical guide identifies leopardbane by its distinctive leaf pattern.

Hướng dẫn thực vật xác định bạch cương qua mô hình lá đặc trưng của nó.

leopardbane requires well-drained soil to thrive.

Bạch cương cần đất thoát nước tốt để phát triển tốt.

despite its name, leopardbane is actually harmless to cats.

Dù tên gọi của nó, bạch cương thực ra không gây hại cho mèo.

herbalists have cultivated leopardbane for centuries.

Các nhà thảo dược đã trồng bạch cương trong nhiều thế kỷ.

the leopardbane in our greenhouse blooms every spring.

Cây bạch cương trong nhà kính của chúng tôi nở hoa mỗi mùa xuân.

researchers are studying leopardbane's potential medicinal properties.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các đặc tính chữa bệnh tiềm năng của bạch cương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay