leveled playing field
trường hợp công bằng
leveled off
đạt mức ổn định
skill leveled
kỹ năng được nâng cấp
carefully leveled
được cân bằng cẩn thận
experience leveled
kinh nghiệm được nâng cấp
ground leveled
đất được san phẳng
surface leveled
bề mặt được san phẳng
danger leveled
mức nguy hiểm được đánh giá
criticism leveled
phê bình được đưa ra
area leveled
khu vực được cân bằng
the player leveled up quickly after defeating the boss.
Người chơi đã lên cấp nhanh chóng sau khi đánh bại quái boss.
she leveled the playing field by giving everyone equal opportunities.
Cô ấy cân bằng sân chơi bằng cách mang lại cơ hội bình đẳng cho mọi người.
the construction crew leveled the ground before laying the foundation.
Đội xây dựng đã làm phẳng mặt đất trước khi đổ nền.
he leveled with us about the challenges facing the project.
Anh ấy thẳng thắn với chúng tôi về những thách thức mà dự án đang đối mặt.
the landscape architect leveled the hillside to create a garden.
Kỹ sư cảnh quan đã làm phẳng sườn đồi để tạo ra một khu vườn.
the software company leveled the playing field with a new feature.
Công ty phần mềm đã cân bằng sân chơi với một tính năng mới.
the experienced hiker leveled a path through the dense forest.
Nhà leo núi có kinh nghiệm đã khai phá một con đường qua khu rừng rậm.
the government tried to level the economic disparities between regions.
Chính phủ đã cố gắng cân bằng sự chênh lệch kinh tế giữa các khu vực.
the carpenter leveled the table legs to ensure stability.
Kỹ thuật viên đã làm phẳng chân bàn để đảm bảo sự ổn định.
the game’s difficulty is leveled to suit different skill levels.
Độ khó của trò chơi được cân chỉnh để phù hợp với các cấp độ kỹ năng khác nhau.
the engineer leveled the building site with heavy machinery.
Kỹ sư đã làm phẳng khu đất xây dựng bằng máy móc hạng nặng.
leveled playing field
trường hợp công bằng
leveled off
đạt mức ổn định
skill leveled
kỹ năng được nâng cấp
carefully leveled
được cân bằng cẩn thận
experience leveled
kinh nghiệm được nâng cấp
ground leveled
đất được san phẳng
surface leveled
bề mặt được san phẳng
danger leveled
mức nguy hiểm được đánh giá
criticism leveled
phê bình được đưa ra
area leveled
khu vực được cân bằng
the player leveled up quickly after defeating the boss.
Người chơi đã lên cấp nhanh chóng sau khi đánh bại quái boss.
she leveled the playing field by giving everyone equal opportunities.
Cô ấy cân bằng sân chơi bằng cách mang lại cơ hội bình đẳng cho mọi người.
the construction crew leveled the ground before laying the foundation.
Đội xây dựng đã làm phẳng mặt đất trước khi đổ nền.
he leveled with us about the challenges facing the project.
Anh ấy thẳng thắn với chúng tôi về những thách thức mà dự án đang đối mặt.
the landscape architect leveled the hillside to create a garden.
Kỹ sư cảnh quan đã làm phẳng sườn đồi để tạo ra một khu vườn.
the software company leveled the playing field with a new feature.
Công ty phần mềm đã cân bằng sân chơi với một tính năng mới.
the experienced hiker leveled a path through the dense forest.
Nhà leo núi có kinh nghiệm đã khai phá một con đường qua khu rừng rậm.
the government tried to level the economic disparities between regions.
Chính phủ đã cố gắng cân bằng sự chênh lệch kinh tế giữa các khu vực.
the carpenter leveled the table legs to ensure stability.
Kỹ thuật viên đã làm phẳng chân bàn để đảm bảo sự ổn định.
the game’s difficulty is leveled to suit different skill levels.
Độ khó của trò chơi được cân chỉnh để phù hợp với các cấp độ kỹ năng khác nhau.
the engineer leveled the building site with heavy machinery.
Kỹ sư đã làm phẳng khu đất xây dựng bằng máy móc hạng nặng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay