leveled

[Mỹ]/[ˈlev.əl]/
[Anh]/[ˈlev.əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của level) Làm cho thứ gì đó phẳng và nằm ngang; Làm cho bằng nhau hoặc đưa về một tiêu chuẩn chung; Sắp xếp theo thứ tự quan trọng hoặc kỹ năng.
adj. Phù hợp với một cấp độ cụ thể về năng lực hoặc kinh nghiệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

leveled playing field

trường hợp công bằng

leveled off

đạt mức ổn định

skill leveled

kỹ năng được nâng cấp

carefully leveled

được cân bằng cẩn thận

experience leveled

kinh nghiệm được nâng cấp

ground leveled

đất được san phẳng

surface leveled

bề mặt được san phẳng

danger leveled

mức nguy hiểm được đánh giá

criticism leveled

phê bình được đưa ra

area leveled

khu vực được cân bằng

Câu ví dụ

the player leveled up quickly after defeating the boss.

Người chơi đã lên cấp nhanh chóng sau khi đánh bại quái boss.

she leveled the playing field by giving everyone equal opportunities.

Cô ấy cân bằng sân chơi bằng cách mang lại cơ hội bình đẳng cho mọi người.

the construction crew leveled the ground before laying the foundation.

Đội xây dựng đã làm phẳng mặt đất trước khi đổ nền.

he leveled with us about the challenges facing the project.

Anh ấy thẳng thắn với chúng tôi về những thách thức mà dự án đang đối mặt.

the landscape architect leveled the hillside to create a garden.

Kỹ sư cảnh quan đã làm phẳng sườn đồi để tạo ra một khu vườn.

the software company leveled the playing field with a new feature.

Công ty phần mềm đã cân bằng sân chơi với một tính năng mới.

the experienced hiker leveled a path through the dense forest.

Nhà leo núi có kinh nghiệm đã khai phá một con đường qua khu rừng rậm.

the government tried to level the economic disparities between regions.

Chính phủ đã cố gắng cân bằng sự chênh lệch kinh tế giữa các khu vực.

the carpenter leveled the table legs to ensure stability.

Kỹ thuật viên đã làm phẳng chân bàn để đảm bảo sự ổn định.

the game’s difficulty is leveled to suit different skill levels.

Độ khó của trò chơi được cân chỉnh để phù hợp với các cấp độ kỹ năng khác nhau.

the engineer leveled the building site with heavy machinery.

Kỹ sư đã làm phẳng khu đất xây dựng bằng máy móc hạng nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay