liaised

[Mỹ]/lɪˈeɪzd/
[Anh]/lɪˈeɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hoạt động như một người liên lạc; thiết lập sự hợp tác; duy trì liên lạc

Cụm từ & Cách kết hợp

liaised with

đã phối hợp với

liaised about

đã phối hợp về

liaised on

đã phối hợp trên

liaised through

đã phối hợp thông qua

liaised closely

đã phối hợp chặt chẽ

liaised effectively

đã phối hợp hiệu quả

liaised regularly

đã phối hợp thường xuyên

liaised directly

đã phối hợp trực tiếp

liaised formally

đã phối hợp một cách trang trọng

liaised informally

đã phối hợp một cách không trang trọng

Câu ví dụ

she liaised with the marketing team to ensure a smooth campaign launch.

Cô ấy đã phối hợp với nhóm marketing để đảm bảo ra mắt chiến dịch diễn ra suôn sẻ.

the project manager liaised with various stakeholders to gather feedback.

Quản lý dự án đã phối hợp với nhiều bên liên quan để thu thập phản hồi.

he liaised with the suppliers to negotiate better pricing.

Anh ấy đã phối hợp với các nhà cung cấp để thương lượng giá tốt hơn.

the coordinator liaised with the volunteers to organize the event.

Người điều phối đã phối hợp với các tình nguyện viên để tổ chức sự kiện.

they liaised closely with the it department to resolve technical issues.

Họ đã phối hợp chặt chẽ với bộ phận IT để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.

she liaised with international partners to expand the business.

Cô ấy đã phối hợp với các đối tác quốc tế để mở rộng kinh doanh.

the team liaised regularly to ensure everyone was updated on progress.

Nhóm đã phối hợp thường xuyên để đảm bảo mọi người đều được cập nhật về tiến độ.

he liaised with the legal team to review the contract.

Anh ấy đã phối hợp với nhóm pháp lý để xem xét hợp đồng.

they liaised with the government to secure necessary permits.

Họ đã phối hợp với chính phủ để đảm bảo có được các giấy phép cần thiết.

the researcher liaised with other scientists for collaborative studies.

Nhà nghiên cứu đã phối hợp với các nhà khoa học khác để thực hiện các nghiên cứu hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay