lithogenous material
vật liệu đá sinh
lithogenous origin
nguồn gốc đá sinh
lithogenous sediments
bùn đá sinh
lithogenous processes
quá trình đá sinh
lithogenous source
nguồn đá sinh
lithogenous weathering
thủy hóa đá sinh
lithogenous deposits
bỏ tích đá sinh
lithogenous environment
môi trường đá sinh
lithogenous activity
hoạt động đá sinh
lithogenous formation
sự hình thành đá sinh
the lithogenous material was crucial for the study's findings.
vật liệu đá gốc rất quan trọng đối với kết quả nghiên cứu.
lithogenous sediments often contain valuable mineral resources.
các trầm tích đá gốc thường chứa các tài nguyên khoáng sản có giá trị.
we analyzed the lithogenous components of the soil sample.
chúng tôi đã phân tích các thành phần đá gốc của mẫu đất.
the lithogenous origin of the rock was clearly established.
nguồn gốc đá gốc của đá đã được xác định rõ ràng.
lithogenous dust can impact air quality in desert regions.
bụi đá gốc có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí ở các vùng sa mạc.
the research focused on lithogenous processes in the basin.
nghiên cứu tập trung vào các quá trình đá gốc trong bồn chứa.
identifying lithogenous sources is key to understanding the landscape.
việc xác định các nguồn đá gốc là chìa khóa để hiểu cảnh quan.
lithogenous clay is a common component of shale formations.
đất sét đá gốc là một thành phần phổ biến của các tảng đá shale.
the lithogenous signature provided clues about the rock's history.
dấu hiệu đá gốc cung cấp manh mối về lịch sử của đá.
we investigated the lithogenous weathering patterns in the area.
chúng tôi đã điều tra các kiểu thời tiết đá gốc trong khu vực.
the lithogenous input significantly altered the river's composition.
đầu vào đá gốc đã thay đổi đáng kể thành phần của sông.
lithogenous material
vật liệu đá sinh
lithogenous origin
nguồn gốc đá sinh
lithogenous sediments
bùn đá sinh
lithogenous processes
quá trình đá sinh
lithogenous source
nguồn đá sinh
lithogenous weathering
thủy hóa đá sinh
lithogenous deposits
bỏ tích đá sinh
lithogenous environment
môi trường đá sinh
lithogenous activity
hoạt động đá sinh
lithogenous formation
sự hình thành đá sinh
the lithogenous material was crucial for the study's findings.
vật liệu đá gốc rất quan trọng đối với kết quả nghiên cứu.
lithogenous sediments often contain valuable mineral resources.
các trầm tích đá gốc thường chứa các tài nguyên khoáng sản có giá trị.
we analyzed the lithogenous components of the soil sample.
chúng tôi đã phân tích các thành phần đá gốc của mẫu đất.
the lithogenous origin of the rock was clearly established.
nguồn gốc đá gốc của đá đã được xác định rõ ràng.
lithogenous dust can impact air quality in desert regions.
bụi đá gốc có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí ở các vùng sa mạc.
the research focused on lithogenous processes in the basin.
nghiên cứu tập trung vào các quá trình đá gốc trong bồn chứa.
identifying lithogenous sources is key to understanding the landscape.
việc xác định các nguồn đá gốc là chìa khóa để hiểu cảnh quan.
lithogenous clay is a common component of shale formations.
đất sét đá gốc là một thành phần phổ biến của các tảng đá shale.
the lithogenous signature provided clues about the rock's history.
dấu hiệu đá gốc cung cấp manh mối về lịch sử của đá.
we investigated the lithogenous weathering patterns in the area.
chúng tôi đã điều tra các kiểu thời tiết đá gốc trong khu vực.
the lithogenous input significantly altered the river's composition.
đầu vào đá gốc đã thay đổi đáng kể thành phần của sông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay