lithogenous

[Mỹ]/ˌlɪθəˈdʒɛnəs/
[Anh]/ˌlɪθəˈdʒɛnəs/

Dịch

adj. hình thành hoặc bắt nguồn từ đá hoặc đá; liên quan đến sự hình thành đá; liên quan đến sự hình thành của rạn san hô.

Cụm từ & Cách kết hợp

lithogenous material

vật liệu đá sinh

lithogenous origin

nguồn gốc đá sinh

lithogenous sediments

bùn đá sinh

lithogenous processes

quá trình đá sinh

lithogenous source

nguồn đá sinh

lithogenous weathering

thủy hóa đá sinh

lithogenous deposits

bỏ tích đá sinh

lithogenous environment

môi trường đá sinh

lithogenous activity

hoạt động đá sinh

lithogenous formation

sự hình thành đá sinh

Câu ví dụ

the lithogenous material was crucial for the study's findings.

vật liệu đá gốc rất quan trọng đối với kết quả nghiên cứu.

lithogenous sediments often contain valuable mineral resources.

các trầm tích đá gốc thường chứa các tài nguyên khoáng sản có giá trị.

we analyzed the lithogenous components of the soil sample.

chúng tôi đã phân tích các thành phần đá gốc của mẫu đất.

the lithogenous origin of the rock was clearly established.

nguồn gốc đá gốc của đá đã được xác định rõ ràng.

lithogenous dust can impact air quality in desert regions.

bụi đá gốc có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí ở các vùng sa mạc.

the research focused on lithogenous processes in the basin.

nghiên cứu tập trung vào các quá trình đá gốc trong bồn chứa.

identifying lithogenous sources is key to understanding the landscape.

việc xác định các nguồn đá gốc là chìa khóa để hiểu cảnh quan.

lithogenous clay is a common component of shale formations.

đất sét đá gốc là một thành phần phổ biến của các tảng đá shale.

the lithogenous signature provided clues about the rock's history.

dấu hiệu đá gốc cung cấp manh mối về lịch sử của đá.

we investigated the lithogenous weathering patterns in the area.

chúng tôi đã điều tra các kiểu thời tiết đá gốc trong khu vực.

the lithogenous input significantly altered the river's composition.

đầu vào đá gốc đã thay đổi đáng kể thành phần của sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay