lng

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Khí thiên nhiên hóa lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

LNG terminal

khu vực xuất nhập khẩu LNG

LNG carrier

tàu chở LNG

LNG processing plant

nhà máy xử lý LNG

Ví dụ thực tế

Does building LNG terminals push Germany further away from a green energy transition?

Xây dựng các nhà máy LNG có khiến Đức xa rời quá trình chuyển đổi năng lượng xanh hơn không?

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

The two facilities operated by Chevron produce more than 5% of the world's LNG.

Hai cơ sở do Chevron vận hành sản xuất hơn 5% lượng LNG của thế giới.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

The two facilities operated by Chevron produced more than 5% of the world's LNG.

Hai cơ sở do Chevron vận hành đã sản xuất hơn 5% lượng LNG của thế giới.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

She said it might be difficult to get financing for LNG.

Cô ấy nói có thể khó khăn để có được nguồn tài trợ cho LNG.

Nguồn: VOA Slow English Technology

More than half of Germany's annual supply of LNG comes from Russia.

Hơn một nửa lượng cung LNG hàng năm của Đức đến từ Nga.

Nguồn: Financial Times

How will Germany's plan to use LNG impact the rest of Europe?

Kế hoạch sử dụng LNG của Đức sẽ tác động đến phần còn lại của châu Âu như thế nào?

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Problems with gas supplies from Russia have increased gas prices and demand for LNG.

Những vấn đề về nguồn cung cấp khí đốt từ Nga đã làm tăng giá khí đốt và nhu cầu về LNG.

Nguồn: VOA Slow English Technology

The problem is exacerbated by the length of time cargoes of oil and LNG spend at sea.

Vấn đề trở nên trầm trọng hơn do thời gian các chuyến hàng dầu mỏ và LNG mất trên biển.

Nguồn: The Economist (Summary)

Poland is expanding an LNG terminal to receive deliveries from Qatar, the U.S., Norway, and other exporters.

Ba Lan đang mở rộng một nhà máy LNG để tiếp nhận hàng hóa từ Qatar, Hoa Kỳ, Na Uy và các nhà xuất khẩu khác.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

EU leaders have long pondered other sources, such as American LNG, but the latter is far more expensive.

Các nhà lãnh đạo EU đã lâu cân nhắc các nguồn khác, chẳng hạn như LNG của Mỹ, nhưng nguồn sau đắt hơn nhiều.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay