localises risk
Địa phương hóa rủi ro
localises impact
Địa phương hóa tác động
localises data
Địa phương hóa dữ liệu
localises services
Địa phương hóa dịch vụ
localises content
Địa phương hóa nội dung
localises production
Địa phương hóa sản xuất
localises marketing
Địa phương hóa tiếp thị
localises development
Địa phương hóa phát triển
localises operations
Địa phương hóa vận hành
the company localises its software for different regions.
Công ty địa phương hóa phần mềm của mình cho các khu vực khác nhau.
we need to localise the marketing campaign to appeal to the target audience.
Chúng ta cần địa phương hóa chiến dịch marketing để thu hút đối tượng khách hàng mục tiêu.
the game studio localises the dialogue to maintain cultural relevance.
Phòng phát triển trò chơi địa phương hóa lời thoại để duy trì tính liên quan văn hóa.
does the app effectively localise content for international users?
Ứng dụng có hiệu quả địa phương hóa nội dung cho người dùng quốc tế không?
they localise the user interface to support multiple languages.
Họ địa phương hóa giao diện người dùng để hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
the team carefully localises the product descriptions for each market.
Đội ngũ cẩn thận địa phương hóa các mô tả sản phẩm cho từng thị trường.
it's important to localise the tone of voice for cultural sensitivity.
Rất quan trọng để địa phương hóa giọng điệu cho tính nhạy cảm văn hóa.
the website localises currency and date formats automatically.
Trang web địa phương hóa định dạng tiền tệ và ngày tháng một cách tự động.
we are planning to localise the training materials into spanish.
Chúng tôi đang lên kế hoạch địa phương hóa các tài liệu đào tạo thành tiếng Tây Ban Nha.
the software vendor localises its support documentation.
Nhà cung cấp phần mềm địa phương hóa tài liệu hỗ trợ của mình.
the project aims to localise the user experience across platforms.
Dự án nhằm địa phương hóa trải nghiệm người dùng trên các nền tảng.
localises risk
Địa phương hóa rủi ro
localises impact
Địa phương hóa tác động
localises data
Địa phương hóa dữ liệu
localises services
Địa phương hóa dịch vụ
localises content
Địa phương hóa nội dung
localises production
Địa phương hóa sản xuất
localises marketing
Địa phương hóa tiếp thị
localises development
Địa phương hóa phát triển
localises operations
Địa phương hóa vận hành
the company localises its software for different regions.
Công ty địa phương hóa phần mềm của mình cho các khu vực khác nhau.
we need to localise the marketing campaign to appeal to the target audience.
Chúng ta cần địa phương hóa chiến dịch marketing để thu hút đối tượng khách hàng mục tiêu.
the game studio localises the dialogue to maintain cultural relevance.
Phòng phát triển trò chơi địa phương hóa lời thoại để duy trì tính liên quan văn hóa.
does the app effectively localise content for international users?
Ứng dụng có hiệu quả địa phương hóa nội dung cho người dùng quốc tế không?
they localise the user interface to support multiple languages.
Họ địa phương hóa giao diện người dùng để hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
the team carefully localises the product descriptions for each market.
Đội ngũ cẩn thận địa phương hóa các mô tả sản phẩm cho từng thị trường.
it's important to localise the tone of voice for cultural sensitivity.
Rất quan trọng để địa phương hóa giọng điệu cho tính nhạy cảm văn hóa.
the website localises currency and date formats automatically.
Trang web địa phương hóa định dạng tiền tệ và ngày tháng một cách tự động.
we are planning to localise the training materials into spanish.
Chúng tôi đang lên kế hoạch địa phương hóa các tài liệu đào tạo thành tiếng Tây Ban Nha.
the software vendor localises its support documentation.
Nhà cung cấp phần mềm địa phương hóa tài liệu hỗ trợ của mình.
the project aims to localise the user experience across platforms.
Dự án nhằm địa phương hóa trải nghiệm người dùng trên các nền tảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay