long-established

[Mỹ]/[lɒŋ ɪˈstæblɪʃt]/
[Anh]/[lɑːŋ ɪˈstæblɪʃt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tồn tại trong thời gian dài; đã được thiết lập vững chắc.; Vững chắc tại chỗ; an toàn.; Đã tồn tại trong thời gian dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-established brand

thương hiệu lâu đời

long-established firm

công ty lâu đời

long-established reputation

danh tiếng lâu đời

long-established practice

thực tiễn lâu đời

long-established tradition

truyền thống lâu đời

long-established order

trật tự lâu đời

long-established views

quan điểm lâu đời

long-established system

hệ thống lâu đời

long-established business

doanh nghiệp lâu đời

Câu ví dụ

the company has a long-established reputation for quality and innovation.

Công ty có danh tiếng lâu đời về chất lượng và đổi mới.

we visited a long-established family business in the heart of the city.

Chúng tôi đã đến thăm một doanh nghiệp gia đình lâu đời nằm ở trung tâm thành phố.

the restaurant boasts a long-established tradition of serving authentic italian cuisine.

Nhà hàng tự hào có truyền thống lâu đời trong việc phục vụ ẩm thực Ý đích thực.

he comes from a long-established political family with deep roots in the community.

Anh ấy đến từ một gia đình chính trị lâu đời có nền tảng sâu sắc trong cộng đồng.

the university has a long-established program in marine biology.

Trường đại học có một chương trình lâu đời về sinh vật học biển.

the long-established trade routes connected east and west for centuries.

Các tuyến đường thương mại lâu đời đã kết nối phương Đông và phương Tây trong nhiều thế kỷ.

the museum houses a collection of long-established artifacts from ancient egypt.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các hiện vật lâu đời từ Ai Cập cổ đại.

they followed a long-established procedure for handling customer complaints.

Họ đã tuân theo một quy trình lâu đời để xử lý các khiếu nại của khách hàng.

the long-established custom of afternoon tea is a cherished british tradition.

Tập tục lâu đời về uống trà chiều là một truyền thống Anh được trân trọng.

the firm has a long-established relationship with its suppliers.

Công ty có mối quan hệ lâu đời với các nhà cung cấp của mình.

the long-established practice of meditation can reduce stress and improve focus.

Thực hành thiền định lâu đời có thể giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay