losings

[Mỹ]/ˈluːzɪŋz/
[Anh]/ˈluzɪŋz/

Dịch

n. các trường hợp bị mất tích hoặc biến mất; các sự biến mất.
Các dạng của từ
số nhiềulosingss

Câu ví dụ

after three weeks of losing streak, the team finally won a game.

Sau ba tuần thua liên tiếp, đội cuối cùng đã giành chiến thắng.

the company reported significant financial losings last quarter.

Doanh nghiệp đã báo cáo những khoản lỗ tài chính đáng kể vào quý trước.

successful investors know how to manage losings and wins equally.

Những nhà đầu tư thành công biết cách quản lý cả thua và thắng một cách bình đẳng.

it took him months to recover losings from the bad investment.

Anh ấy mất nhiều tháng để phục hồi khoản lỗ từ khoản đầu tư kém.

she learned to accept losings as part of the learning process.

Cô ấy học cách chấp nhận thất bại như một phần của quá trình học hỏi.

the startup experienced heavy losings during its first year.

Doanh nghiệp khởi nghiệp đã trải qua những khoản lỗ lớn trong năm đầu tiên.

they decided to cut losings and close the unprofitable branch.

Họ quyết định cắt giảm lỗ và đóng cửa chi nhánh không sinh lời.

the strategy aims to minimize losings while maximizing gains.

Chiến lược này nhằm giảm thiểu lỗ và tối đa hóa lợi nhuận.

without proper risk management, losings can mount up quickly.

Không có quản lý rủi ro đúng cách, lỗ có thể tích tụ nhanh chóng.

he set a strict losings limit for his trading account.

Anh ấy đã thiết lập giới hạn lỗ nghiêm ngặt cho tài khoản giao dịch của mình.

the insurance policy covers losings from natural disasters.

Chính sách bảo hiểm bao phủ các khoản lỗ do thiên tai.

the cumulative losings over five years forced the company to restructure.

Tổng số lỗ tích lũy trong năm năm đã buộc công ty phải tái cấu trúc.

professional gamblers understand that losings are inevitable sometimes.

Các tay cược chuyên nghiệp hiểu rằng thua là điều không thể tránh khỏi đôi khi.

they documented all losings for tax purposes.

Họ đã ghi lại tất cả các khoản lỗ cho mục đích thuế.

the losings coverage in the policy has a maximum limit.

Phạm vi bồi thường lỗ trong chính sách có giới hạn tối đa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay