lunchings

[Mỹ]/ˈlʌntʃɪŋz/
[Anh]/ˈlʌntʃɪŋz/

Dịch

v. cung cấp bữa trưa cho; ăn trưa (dạng phân từ hiện tại của lunch)

Cụm từ & Cách kết hợp

business lunching

tiệc trưa kinh doanh

lunching together

ăn trưa cùng nhau

lunching out

đi ăn trưa ngoài

sunday lunching

tiệc trưa chủ nhật

workplace lunching

tiệc trưa tại nơi làm việc

going lunching

đi ăn trưa

ladies' lunching

tiệc trưa dành cho phụ nữ

lunching break

giờ nghỉ ăn trưa

group lunching

tiệc trưa theo nhóm

lunching partners

đối tác ăn trưa

Câu ví dụ

the weekly team lunchings foster collaboration among employees.

Bữa ăn trưa hàng tuần giúp thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhân viên.

our department holds informal lunchings every friday.

Phòng ban của chúng tôi tổ chức các bữa ăn trưa không chính thức vào mỗi thứ Sáu.

the networking lunchings helped her build valuable professional connections.

Các bữa ăn trưa kết nối đã giúp cô ấy xây dựng những mối quan hệ chuyên nghiệp có giá trị.

corporate lunchings are common in the business district.

Các bữa ăn trưa doanh nghiệp rất phổ biến ở khu vực kinh doanh.

the outdoor lunchings provide a refreshing break from office routines.

Các bữa ăn trưa ngoài trời cung cấp một khoảng nghỉ thư giãn khỏi những thói quen văn phòng.

themed lunchings celebrate cultural diversity within the organization.

Các bữa ăn trưa theo chủ đề kỷ niệm sự đa dạng văn hóa trong tổ chức.

the business lunchings often lead to successful partnerships.

Các bữa ăn trưa kinh doanh thường dẫn đến các mối quan hệ hợp tác thành công.

management uses lunchings as opportunities for casual team updates.

Quản lý sử dụng các bữa ăn trưa như cơ hội để cập nhật tình hình nhóm một cách thân mật.

the monthly lunchings have become anticipated events for the staff.

Các bữa ăn trưa hàng tháng đã trở thành những sự kiện được mong chờ của nhân viên.

cross-departmental lunchings encourage knowledge sharing between teams.

Các bữa ăn trưa liên phòng ban khuyến khích việc chia sẻ kiến thức giữa các nhóm.

the executive team conducts strategic discussions during working lunchings.

Đội ngũ lãnh đạo tiến hành các cuộc thảo luận chiến lược trong các bữa ăn trưa làm việc.

casual friday lunchings help new employees integrate with their colleagues.

Các bữa ăn trưa thứ Sáu không chính thức giúp nhân viên mới hòa nhập với đồng nghiệp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay