machinate

[Mỹ]/ˈmæʃɪneɪt/
[Anh]/ˈmæʃəˌneɪt/

Dịch

v. lên kế hoạch hoặc âm thầm vẽ ra
Các dạng của từ
thì quá khứmachinated
quá khứ phân từmachinated
ngôi thứ ba số ítmachinates
hiện tại phân từmachinating

Cụm từ & Cách kết hợp

machinate against

xây dựng âm mưu chống lại

machinate schemes

xây dựng các kế hoạch

machinate plots

xây dựng các âm mưu

machinate secretly

xây dựng một cách bí mật

machinate together

xây dựng cùng nhau

machinate power

xây dựng quyền lực

machinate plans

xây dựng kế hoạch

machinate carefully

xây dựng một cách cẩn thận

machinate subtly

xây dựng một cách tinh vi

machinate openly

xây dựng một cách công khai

Câu ví dụ

the group began to machinate a plan for the upcoming event.

nhóm bắt đầu bày kế hoạch cho sự kiện sắp tới.

they machinate in secret to gain an advantage over their rivals.

họ bày mưu tính kế bí mật để có lợi thế hơn đối thủ của mình.

she was accused of trying to machinate against her colleagues.

cô bị cáo buộc cố gắng bày kế chống lại đồng nghiệp của mình.

it’s not wise to machinate against those who can help you.

không khôn ngoan khi bày kế chống lại những người có thể giúp bạn.

they often machinate during their late-night meetings.

họ thường bày mưu tính kế trong các cuộc họp đêm khuya của họ.

the villain machinated to overthrow the government.

kẻ phản diện bày kế để lật đổ chính phủ.

he tried to machinate his way into a better position at work.

anh ta cố gắng bày kế để có được vị trí tốt hơn tại nơi làm việc.

they machinate together to achieve their common goals.

họ bày kế cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung của họ.

it’s clear that they machinate behind closed doors.

rõ ràng là họ bày kế sau cánh cửa đóng.

the plotters machinate their next move carefully.

những kẻ bày mưu tính kế lên kế hoạch cho nước đi tiếp theo một cách cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay