| thì quá khứ | machinated |
| quá khứ phân từ | machinated |
| ngôi thứ ba số ít | machinates |
| hiện tại phân từ | machinating |
machinate against
xây dựng âm mưu chống lại
machinate schemes
xây dựng các kế hoạch
machinate plots
xây dựng các âm mưu
machinate secretly
xây dựng một cách bí mật
machinate together
xây dựng cùng nhau
machinate power
xây dựng quyền lực
machinate plans
xây dựng kế hoạch
machinate carefully
xây dựng một cách cẩn thận
machinate subtly
xây dựng một cách tinh vi
machinate openly
xây dựng một cách công khai
the group began to machinate a plan for the upcoming event.
nhóm bắt đầu bày kế hoạch cho sự kiện sắp tới.
they machinate in secret to gain an advantage over their rivals.
họ bày mưu tính kế bí mật để có lợi thế hơn đối thủ của mình.
she was accused of trying to machinate against her colleagues.
cô bị cáo buộc cố gắng bày kế chống lại đồng nghiệp của mình.
it’s not wise to machinate against those who can help you.
không khôn ngoan khi bày kế chống lại những người có thể giúp bạn.
they often machinate during their late-night meetings.
họ thường bày mưu tính kế trong các cuộc họp đêm khuya của họ.
the villain machinated to overthrow the government.
kẻ phản diện bày kế để lật đổ chính phủ.
he tried to machinate his way into a better position at work.
anh ta cố gắng bày kế để có được vị trí tốt hơn tại nơi làm việc.
they machinate together to achieve their common goals.
họ bày kế cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung của họ.
it’s clear that they machinate behind closed doors.
rõ ràng là họ bày kế sau cánh cửa đóng.
the plotters machinate their next move carefully.
những kẻ bày mưu tính kế lên kế hoạch cho nước đi tiếp theo một cách cẩn thận.
machinate against
xây dựng âm mưu chống lại
machinate schemes
xây dựng các kế hoạch
machinate plots
xây dựng các âm mưu
machinate secretly
xây dựng một cách bí mật
machinate together
xây dựng cùng nhau
machinate power
xây dựng quyền lực
machinate plans
xây dựng kế hoạch
machinate carefully
xây dựng một cách cẩn thận
machinate subtly
xây dựng một cách tinh vi
machinate openly
xây dựng một cách công khai
the group began to machinate a plan for the upcoming event.
nhóm bắt đầu bày kế hoạch cho sự kiện sắp tới.
they machinate in secret to gain an advantage over their rivals.
họ bày mưu tính kế bí mật để có lợi thế hơn đối thủ của mình.
she was accused of trying to machinate against her colleagues.
cô bị cáo buộc cố gắng bày kế chống lại đồng nghiệp của mình.
it’s not wise to machinate against those who can help you.
không khôn ngoan khi bày kế chống lại những người có thể giúp bạn.
they often machinate during their late-night meetings.
họ thường bày mưu tính kế trong các cuộc họp đêm khuya của họ.
the villain machinated to overthrow the government.
kẻ phản diện bày kế để lật đổ chính phủ.
he tried to machinate his way into a better position at work.
anh ta cố gắng bày kế để có được vị trí tốt hơn tại nơi làm việc.
they machinate together to achieve their common goals.
họ bày kế cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung của họ.
it’s clear that they machinate behind closed doors.
rõ ràng là họ bày kế sau cánh cửa đóng.
the plotters machinate their next move carefully.
những kẻ bày mưu tính kế lên kế hoạch cho nước đi tiếp theo một cách cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay