mainframes

[Mỹ]/[ˈmeɪnfreɪm]/
[Anh]/[ˈmeɪnfreɪm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các máy tính lớn, mạnh mẽ được sử dụng để xử lý lượng dữ liệu khổng lồ, thường bởi các tổ chức lớn; bộ xử lý trung tâm của hệ thống máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

mainframes remain

máy chủ lớn vẫn còn

using mainframes

sử dụng máy chủ lớn

mainframes cost

máy chủ lớn tốn kém

mainframe era

thời đại máy chủ lớn

mainframes run

máy chủ lớn chạy

mainframe systems

hệ thống máy chủ lớn

mainframes store

máy chủ lớn lưu trữ

mainframe data

dữ liệu máy chủ lớn

mainframes powered

máy chủ lớn được hỗ trợ

mainframes handle

máy chủ lớn xử lý

Câu ví dụ

many large banks still rely on mainframes for core transaction processing.

Nhiều ngân hàng lớn vẫn còn phụ thuộc vào máy chủ mainframe để xử lý các giao dịch cốt lõi.

the company migrated its applications away from mainframes to reduce costs.

Công ty đã chuyển các ứng dụng của mình ra khỏi mainframe để giảm chi phí.

mainframes offer exceptional reliability and data security for critical systems.

Máy chủ mainframe cung cấp độ tin cậy và bảo mật dữ liệu vượt trội cho các hệ thống quan trọng.

we are modernizing our mainframe environment with cloud technologies.

Chúng tôi đang hiện đại hóa môi trường mainframe của mình với các công nghệ đám mây.

the mainframe's processing power is still impressive despite its age.

Sức mạnh xử lý của máy chủ mainframe vẫn ấn tượng mặc dù đã có tuổi.

maintaining mainframes requires specialized skills and expertise.

Việc bảo trì máy chủ mainframe đòi hỏi các kỹ năng và chuyên môn đặc biệt.

the insurance company's mainframe handles millions of claims annually.

Máy chủ mainframe của công ty bảo hiểm xử lý hàng triệu yêu cầu bồi thường hàng năm.

we are evaluating options for mainframe consolidation and virtualization.

Chúng tôi đang đánh giá các lựa chọn để hợp nhất và ảo hóa máy chủ mainframe.

the mainframe's architecture is designed for high availability and uptime.

Kiến trúc của máy chủ mainframe được thiết kế để có độ khả dụng và thời gian hoạt động cao.

the legacy mainframe system needs a significant upgrade.

Hệ thống mainframe kế thừa cần nâng cấp đáng kể.

we use mainframes to manage vast quantities of financial data.

Chúng tôi sử dụng máy chủ mainframe để quản lý lượng lớn dữ liệu tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay