making

[Mỹ]/'meɪkɪŋ/
[Anh]/'mekɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tạo ra hoặc hình thành một cái gì đó; quá trình phát triển
v. hành động sản xuất một cái gì đó thông qua một loạt các bước

Cụm từ & Cách kết hợp

making a decision

ra quyết định

making progress

tiến bộ

making a difference

tạo ra sự khác biệt

making a plan

lên kế hoạch

making a mistake

phạm lỗi

making a change

thay đổi

decision making

ra quyết định

paper making

sản xuất giấy

making up

tạo ra

policy making

xây dựng chính sách

in the making

đang được thực hiện

steel making

sản xuất thép

plate making

sản xuất đĩa

mold making

làm khuôn

making out

tán tỉnh

group decision making

ra quyết định nhóm

decision making process

quy trình ra quyết định

making time

dành thời gian

coke making

sản xuất cốc

decision making system

hệ thống ra quyết định

core making

làm cốt

block making machine

máy làm khối

die making

làm khuôn dập

acid making

sản xuất axit

making way

dọn đường

money making

kiếm tiền

Câu ví dụ

the making of videos.

quá trình làm video.

making a bend in the wire.

tạo một khúc quanh trên dây.

making a healthy profit.

đang tạo ra lợi nhuận lành mạnh.

a flirt making with the eyes.

một màn tán tỉnh bằng ánh mắt.

That job will be the making of you.

Nghề đó sẽ giúp bạn thành công.

The tide is making now.

Thuỷ triều đang lên.

a formula for making soap

một công thức làm xà phòng

a stock for making paper

nguyên liệu để làm giấy.

This is not money-making proposition.

Đây không phải là một đề xuất kiếm tiền.

be indiscriminate in making friends

không có chọn lọc khi kết bạn.

art of making friends

nghệ thuật làm bạn bè.

She is making cakes.

Cô ấy đang làm bánh.

They are making a hard sell.

Họ đang bán hàng rất mạnh.

Dani’s making a snowman.

Dani đang làm người tuyết.

The warship was making towards the pier.

Chiến hạm đang hướng về bến tàu.

making preparations with Teutonic thoroughness.

thực hiện các chuẩn bị với sự cẩn thận theo phong cách Đức.

abnegation of political law-making power.

sự từ bỏ quyền lực lập pháp chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay