maladjust to life
không thích nghi với cuộc sống
maladjusting adolescent
thanh thiếu niên không thích nghi
maladjusted behavior
hành vi không thích nghi
they maladjust
họ không thích nghi
maladjusting child
trẻ em không thích nghi
maladjusted person
người không thích nghi
he maladjusted
anh ấy không thích nghi
maladjusting students
sinh viên không thích nghi
maladjust and fail
không thích nghi và thất bại
maladjusting environment
môi trường không thích nghi
many students struggle to readjust after a long summer break.
Rất nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc thích nghi sau một kỳ nghỉ hè dài.
he seemed to maladjust to the new school environment and felt isolated.
Ông ấy dường như không thích nghi được với môi trường trường học mới và cảm thấy cô lập.
the sudden change in routine caused her to maladjust significantly.
Sự thay đổi đột ngột trong thói quen đã khiến cô ấy không thích nghi được nhiều.
it's common for children to maladjust when their family moves.
Rất phổ biến là trẻ em không thích nghi khi gia đình chuyển nhà.
the elderly often maladjust to living in assisted living facilities.
Người cao tuổi thường gặp khó khăn trong việc thích nghi với việc sống trong các cơ sở chăm sóc hỗ trợ.
she tried to maladjust her work schedule to accommodate her family commitments.
Cô ấy cố gắng điều chỉnh lịch làm việc của mình để phù hợp với các cam kết gia đình.
the company's restructuring led to many employees maladjusting to their roles.
Sự tái cấu trúc của công ty đã dẫn đến việc nhiều nhân viên không thích nghi được với vai trò của họ.
he found it difficult to maladjust to a life without regular exercise.
Ông ấy thấy khó khăn để thích nghi với một cuộc sống không có tập thể dục đều đặn.
the refugees struggled to maladjust to a new culture and language.
Người tị nạn đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với một nền văn hóa và ngôn ngữ mới.
after the injury, he needed time to maladjust to his physical limitations.
Sau chấn thương, ông ấy cần thời gian để thích nghi với những giới hạn thể chất của mình.
the team had to maladjust their strategy after the unexpected setback.
Đội ngũ phải điều chỉnh chiến lược của họ sau cú sốc bất ngờ.
maladjust to life
không thích nghi với cuộc sống
maladjusting adolescent
thanh thiếu niên không thích nghi
maladjusted behavior
hành vi không thích nghi
they maladjust
họ không thích nghi
maladjusting child
trẻ em không thích nghi
maladjusted person
người không thích nghi
he maladjusted
anh ấy không thích nghi
maladjusting students
sinh viên không thích nghi
maladjust and fail
không thích nghi và thất bại
maladjusting environment
môi trường không thích nghi
many students struggle to readjust after a long summer break.
Rất nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc thích nghi sau một kỳ nghỉ hè dài.
he seemed to maladjust to the new school environment and felt isolated.
Ông ấy dường như không thích nghi được với môi trường trường học mới và cảm thấy cô lập.
the sudden change in routine caused her to maladjust significantly.
Sự thay đổi đột ngột trong thói quen đã khiến cô ấy không thích nghi được nhiều.
it's common for children to maladjust when their family moves.
Rất phổ biến là trẻ em không thích nghi khi gia đình chuyển nhà.
the elderly often maladjust to living in assisted living facilities.
Người cao tuổi thường gặp khó khăn trong việc thích nghi với việc sống trong các cơ sở chăm sóc hỗ trợ.
she tried to maladjust her work schedule to accommodate her family commitments.
Cô ấy cố gắng điều chỉnh lịch làm việc của mình để phù hợp với các cam kết gia đình.
the company's restructuring led to many employees maladjusting to their roles.
Sự tái cấu trúc của công ty đã dẫn đến việc nhiều nhân viên không thích nghi được với vai trò của họ.
he found it difficult to maladjust to a life without regular exercise.
Ông ấy thấy khó khăn để thích nghi với một cuộc sống không có tập thể dục đều đặn.
the refugees struggled to maladjust to a new culture and language.
Người tị nạn đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với một nền văn hóa và ngôn ngữ mới.
after the injury, he needed time to maladjust to his physical limitations.
Sau chấn thương, ông ấy cần thời gian để thích nghi với những giới hạn thể chất của mình.
the team had to maladjust their strategy after the unexpected setback.
Đội ngũ phải điều chỉnh chiến lược của họ sau cú sốc bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay