malefaction detection
phát hiện hành vi sai phạm
malefaction prevention
ngăn ngừa hành vi sai phạm
malefaction analysis
phân tích hành vi sai phạm
malefaction reporting
báo cáo về hành vi sai phạm
malefaction consequences
hậu quả của hành vi sai phạm
malefaction exposure
phơi bày hành vi sai phạm
malefaction identification
nhận diện hành vi sai phạm
malefaction investigation
điều tra hành vi sai phạm
malefaction evidence
bằng chứng về hành vi sai phạm
malefaction reform
cải cách hành vi sai phạm
his malefaction was discovered by the authorities.
hành vi sai trái của hắn đã bị phát hiện bởi các cơ quan chức năng.
the community was shocked by the malefaction that occurred last night.
cộng đồng đã bị sốc bởi hành vi sai trái xảy ra vào đêm qua.
she was accused of participating in a serious malefaction.
cô bị cáo buộc tham gia vào một hành vi sai trái nghiêm trọng.
malefaction can lead to severe legal consequences.
hành vi sai trái có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
many people believe that malefaction stems from social inequality.
nhiều người tin rằng hành vi sai trái bắt nguồn từ bất bình đẳng xã hội.
the investigation revealed the extent of the malefaction.
cuộc điều tra đã tiết lộ mức độ của hành vi sai trái.
he was determined to expose the malefaction in the organization.
hắn quyết tâm phơi bày hành vi sai trái trong tổ chức.
malefaction often goes unpunished in corrupt systems.
hành vi sai trái thường đi không gặp phải hình phạt trong các hệ thống tham nhũng.
the documentary highlighted various forms of malefaction in society.
tài liệu phim đã làm nổi bật nhiều hình thức hành vi sai trái trong xã hội.
addressing malefaction requires cooperation from the entire community.
giải quyết hành vi sai trái đòi hỏi sự hợp tác từ toàn bộ cộng đồng.
malefaction detection
phát hiện hành vi sai phạm
malefaction prevention
ngăn ngừa hành vi sai phạm
malefaction analysis
phân tích hành vi sai phạm
malefaction reporting
báo cáo về hành vi sai phạm
malefaction consequences
hậu quả của hành vi sai phạm
malefaction exposure
phơi bày hành vi sai phạm
malefaction identification
nhận diện hành vi sai phạm
malefaction investigation
điều tra hành vi sai phạm
malefaction evidence
bằng chứng về hành vi sai phạm
malefaction reform
cải cách hành vi sai phạm
his malefaction was discovered by the authorities.
hành vi sai trái của hắn đã bị phát hiện bởi các cơ quan chức năng.
the community was shocked by the malefaction that occurred last night.
cộng đồng đã bị sốc bởi hành vi sai trái xảy ra vào đêm qua.
she was accused of participating in a serious malefaction.
cô bị cáo buộc tham gia vào một hành vi sai trái nghiêm trọng.
malefaction can lead to severe legal consequences.
hành vi sai trái có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
many people believe that malefaction stems from social inequality.
nhiều người tin rằng hành vi sai trái bắt nguồn từ bất bình đẳng xã hội.
the investigation revealed the extent of the malefaction.
cuộc điều tra đã tiết lộ mức độ của hành vi sai trái.
he was determined to expose the malefaction in the organization.
hắn quyết tâm phơi bày hành vi sai trái trong tổ chức.
malefaction often goes unpunished in corrupt systems.
hành vi sai trái thường đi không gặp phải hình phạt trong các hệ thống tham nhũng.
the documentary highlighted various forms of malefaction in society.
tài liệu phim đã làm nổi bật nhiều hình thức hành vi sai trái trong xã hội.
addressing malefaction requires cooperation from the entire community.
giải quyết hành vi sai trái đòi hỏi sự hợp tác từ toàn bộ cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay