homme malheureux
người không may mắn
malheureux moment
những người không may mắn
plus malheureux
một người không may mắn
très malheureux
người không may mắn nhỏ bé
malheureux jour
một tai nạn không may
malheureux vie
để trở nên không may mắn
si malheureux
thiên về không may mắn
malheureux sort
không may mắn như đá
malheureux état
the malheureux child couldn't find his way home in the dark forest.
Đứa trẻ malheureux không thể tìm đường về nhà trong khu rừng tối tăm.
he felt malheureux after receiving the disappointing news about his exam results.
Anh cảm thấy malheureux sau khi nhận được tin tức đáng thất vọng về kết quả thi của mình.
she gave a malheureux smile despite feeling deep sadness inside.
Cô ấy nở một nụ cười malheureux mặc dù cảm thấy rất buồn bên trong.
the malheureux businessman lost all his money in the failed investment.
Người kinh doanh malheureux đã mất tất cả tiền của mình trong khoản đầu tư thất bại.
it was a malheureux circumstance that prevented them from meeting.
Đó là một hoàn cảnh malheureux đã ngăn cản họ gặp nhau.
he found himself in a most malheureux situation with no way out.
Anh thấy mình rơi vào một tình huống malheureux nhất mà không có lối thoát.
the nationaleconomic crisis made many people malheureux and desperate.
Cuộc khủng hoảng kinh tế quốc gia khiến nhiều người malheureux và tuyệt vọng.
despite her success, she remained malheureux and unsatisfied with her life.
Mặc dù thành công, cô ấy vẫn malheureux và không hài lòng với cuộc sống của mình.
the temperature drop made the vulnerable animals feel malheureux and cold.
Sự giảm nhiệt độ khiến những con vật dễ bị tổn thương cảm thấy malheureux và lạnh.
she became malheureux when she realized she had lost her wallet.
Cô ấy cảm thấy malheureux khi nhận ra mình đã làm mất ví.
the amoureux couple felt malheureux when they had to say goodbye.
Đôi amoureux cảm thấy malheureux khi họ phải chia tay.
homme malheureux
người không may mắn
malheureux moment
những người không may mắn
plus malheureux
một người không may mắn
très malheureux
người không may mắn nhỏ bé
malheureux jour
một tai nạn không may
malheureux vie
để trở nên không may mắn
si malheureux
thiên về không may mắn
malheureux sort
không may mắn như đá
malheureux état
the malheureux child couldn't find his way home in the dark forest.
Đứa trẻ malheureux không thể tìm đường về nhà trong khu rừng tối tăm.
he felt malheureux after receiving the disappointing news about his exam results.
Anh cảm thấy malheureux sau khi nhận được tin tức đáng thất vọng về kết quả thi của mình.
she gave a malheureux smile despite feeling deep sadness inside.
Cô ấy nở một nụ cười malheureux mặc dù cảm thấy rất buồn bên trong.
the malheureux businessman lost all his money in the failed investment.
Người kinh doanh malheureux đã mất tất cả tiền của mình trong khoản đầu tư thất bại.
it was a malheureux circumstance that prevented them from meeting.
Đó là một hoàn cảnh malheureux đã ngăn cản họ gặp nhau.
he found himself in a most malheureux situation with no way out.
Anh thấy mình rơi vào một tình huống malheureux nhất mà không có lối thoát.
the nationaleconomic crisis made many people malheureux and desperate.
Cuộc khủng hoảng kinh tế quốc gia khiến nhiều người malheureux và tuyệt vọng.
despite her success, she remained malheureux and unsatisfied with her life.
Mặc dù thành công, cô ấy vẫn malheureux và không hài lòng với cuộc sống của mình.
the temperature drop made the vulnerable animals feel malheureux and cold.
Sự giảm nhiệt độ khiến những con vật dễ bị tổn thương cảm thấy malheureux và lạnh.
she became malheureux when she realized she had lost her wallet.
Cô ấy cảm thấy malheureux khi nhận ra mình đã làm mất ví.
the amoureux couple felt malheureux when they had to say goodbye.
Đôi amoureux cảm thấy malheureux khi họ phải chia tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay