man-eating

[Mỹ]/ˈmænˌiːtɪŋ/
[Anh]/ˈmænˌiːtɪŋ/

Dịch

adj.ăn thịt người.

Cụm từ & Cách kết hợp

man-eating shark

cá mập ăn thịt người

man-eating tiger

hổ ăn thịt người

man-eating crocodile

cá sấu ăn thịt người

man-eating beast

quái vật ăn thịt người

man-eating habits

thói quen ăn thịt người

man-eating lion

sư tử ăn thịt người

man-eating attack

cuộc tấn công ăn thịt người

man-eating frenzy

cơn điên cuồng ăn thịt người

man-eating predator

động vật săn mồi ăn thịt người

man-eating reputation

danh tiếng về việc ăn thịt người

Câu ví dụ

the villagers spoke of a man-eating tiger in the nearby jungle.

Người dân làng đã kể về một con hổ ăn thịt người trong rừng gần đó.

local legends warned of a man-eating crocodile lurking in the river.

Các câu chuyện dân gian địa phương cảnh báo về một con cá sấu ăn thịt người ẩn mình trong sông.

the man-eating shark was responsible for several attacks on surfers.

Con cá mập ăn thịt người chịu trách nhiệm cho nhiều cuộc tấn công vào những người lướt sóng.

stories of man-eating plants have captivated audiences for decades.

Những câu chuyện về thực vật ăn thịt người đã thu hút khán giả trong nhiều thập kỷ.

the explorer recounted a terrifying encounter with a man-eating beast.

Người khám phá đã kể lại cuộc gặp gỡ kinh hoàng với một con quái vật ăn thịt người.

the tribe developed rituals to ward off man-eating spirits.

Bộ tộc đã phát triển các nghi lễ để xua đuổi những linh hồn ăn thịt người.

the documentary explored the myth of the man-eating goddess kali.

Cuộc phim tài liệu khám phá huyền thoại về nữ thần kali ăn thịt người.

he warned the hikers about the dangers of a man-eating predator.

Anh ta cảnh báo những người đi bộ đường dài về những nguy hiểm của một loài thú ăn thịt người.

the ancient folklore featured a fearsome man-eating monster.

Truyền thuyết cổ đại có một con quái vật ăn thịt người đáng sợ.

the island was notorious for its population of man-eating snakes.

Hòn đảo nổi tiếng với quần thể rắn ăn thịt người.

the guide cautioned us about the possibility of man-eating animals.

Hướng dẫn viên cảnh báo chúng tôi về khả năng có những con vật ăn thịt người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay