mangle

[Mỹ]/ˈmæŋɡl/
[Anh]/ˈmæŋɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Verb: cắt hoặc xé thành từng mảnh; làm hỏng
Noun: một máy dùng để cán kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác

Cụm từ & Cách kết hợp

mangled body

thi thể bị biến dạng

mangle the truth

bóp méo sự thật

mangle a document

làm hỏng một tài liệu

Câu ví dụ

mangle a text by poor typesetting

làm hỏng văn bản do dàn trang kém

the car was mangled almost beyond recognition.

chiếc xe bị biến dạng gần như không thể nhận ra.

the mangled remains of the bomber’s van

Những mảnh vỡ méo mó của chiếc xe tải của phi công.

He was off work because he’d mangled his hand in a machine.

anh ấy phải nghỉ việc vì anh ấy đã làm bị thương tay trong máy.

After the accident they tried to find out who the people were, but the bodies were too badly mangled to be recognized.

Sau vụ tai nạn, họ cố gắng tìm hiểu những người đó là ai, nhưng các nạn nhân bị biến dạng quá nặng nề đến mức không thể nhận ra.

After the disastrous collapse accident the bodies were too badly mangled to be recognized.

Sau vụ tai nạn sập thảm hại, các nạn nhân bị thương quá nặng đến mức không thể nhận ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay