human manifestors
những người thể hiện con người
powerful manifestors
những người thể hiện mạnh mẽ
manifestors at work
những người thể hiện đang làm việc
new manifestors
những người thể hiện mới
trusted manifestors
những người thể hiện được tin cậy
manifestors succeed
những người thể hiện thành công
the manifestors of the new policy were clear in their intent from the start.
Người khởi xướng chính sách mới đã rõ ràng về ý định của họ từ đầu.
early manifestors of the trend helped it gain momentum across the industry.
Người khởi xướng sớm của xu hướng đã giúp nó thu hút đà phát triển trên toàn ngành.
several manifestors issued a public statement to address the concerns.
Một số người khởi xướng đã đưa ra một tuyên bố công khai để giải quyết các mối quan tâm.
the manifestors played a key role in shaping the final agreement.
Người khởi xướng đã đóng vai trò then chốt trong việc định hình thỏa thuận cuối cùng.
as leading manifestors, they set the tone for the entire campaign.
Với vai trò là những người khởi xướng hàng đầu, họ đã định hướng cho toàn bộ chiến dịch.
the manifestors faced growing pressure from critics and rival groups.
Người khởi xướng đối mặt với áp lực ngày càng tăng từ các nhà phê bình và nhóm đối lập.
local manifestors built broad support through community outreach.
Người khởi xướng địa phương đã xây dựng được sự ủng hộ rộng rãi thông qua các hoạt động giao lưu cộng đồng.
the manifestors raised awareness by sharing stories and data.
Người khởi xướng đã nâng cao nhận thức bằng cách chia sẻ các câu chuyện và dữ liệu.
behind the scenes, manifestors formed a coalition to coordinate efforts.
Phía sau hậu trường, người khởi xướng đã thành lập một liên minh để phối hợp các nỗ lực.
respected manifestors lent credibility to the proposal during negotiations.
Người khởi xướng được kính trọng đã mang lại tính thuyết phục cho đề xuất trong đàm phán.
the manifestors called for action after the report was released.
Người khởi xướng kêu gọi hành động sau khi báo cáo được công bố.
even when challenged, the manifestors held firm to their principles.
Dù bị thách thức, người khởi xướng vẫn kiên định với nguyên tắc của họ.
human manifestors
những người thể hiện con người
powerful manifestors
những người thể hiện mạnh mẽ
manifestors at work
những người thể hiện đang làm việc
new manifestors
những người thể hiện mới
trusted manifestors
những người thể hiện được tin cậy
manifestors succeed
những người thể hiện thành công
the manifestors of the new policy were clear in their intent from the start.
Người khởi xướng chính sách mới đã rõ ràng về ý định của họ từ đầu.
early manifestors of the trend helped it gain momentum across the industry.
Người khởi xướng sớm của xu hướng đã giúp nó thu hút đà phát triển trên toàn ngành.
several manifestors issued a public statement to address the concerns.
Một số người khởi xướng đã đưa ra một tuyên bố công khai để giải quyết các mối quan tâm.
the manifestors played a key role in shaping the final agreement.
Người khởi xướng đã đóng vai trò then chốt trong việc định hình thỏa thuận cuối cùng.
as leading manifestors, they set the tone for the entire campaign.
Với vai trò là những người khởi xướng hàng đầu, họ đã định hướng cho toàn bộ chiến dịch.
the manifestors faced growing pressure from critics and rival groups.
Người khởi xướng đối mặt với áp lực ngày càng tăng từ các nhà phê bình và nhóm đối lập.
local manifestors built broad support through community outreach.
Người khởi xướng địa phương đã xây dựng được sự ủng hộ rộng rãi thông qua các hoạt động giao lưu cộng đồng.
the manifestors raised awareness by sharing stories and data.
Người khởi xướng đã nâng cao nhận thức bằng cách chia sẻ các câu chuyện và dữ liệu.
behind the scenes, manifestors formed a coalition to coordinate efforts.
Phía sau hậu trường, người khởi xướng đã thành lập một liên minh để phối hợp các nỗ lực.
respected manifestors lent credibility to the proposal during negotiations.
Người khởi xướng được kính trọng đã mang lại tính thuyết phục cho đề xuất trong đàm phán.
the manifestors called for action after the report was released.
Người khởi xướng kêu gọi hành động sau khi báo cáo được công bố.
even when challenged, the manifestors held firm to their principles.
Dù bị thách thức, người khởi xướng vẫn kiên định với nguyên tắc của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now