manualists

[Mỹ]/ˈmænjuəlɪsts/
[Anh]/ˈmænjuəlɪsts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của manualist; người sử dụng ngôn ngữ ký hiệu hoặc ủng hộ chủ nghĩa manualism trong giáo dục người điếc; Người viết hoặc biên soạn sổ tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

the manualists

những người theo trường phái thủ công

manualists prefer

những người theo trường phái thủ công ưa thích

manualists believe

những người theo trường phái thủ công tin rằng

skilled manualists

những người theo trường phái thủ công có tay nghề

modern manualists

những người theo trường phái thủ công hiện đại

experienced manualists

những người theo trường phái thủ công có kinh nghiệm

professional manualists

những người theo trường phái thủ công chuyên nghiệp

manualists argue

những người theo trường phái thủ công lập luận rằng

manualists maintain

những người theo trường phái thủ công khẳng định

manualists often

những người theo trường phái thủ công thường

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay