many-headed

[Mỹ]/[ˈmɛni ˈhɛdɪd]/
[Anh]/[ˈmɛni ˈhɛdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều đầu; nhiều đầu; phức tạp hoặc đa diện.
n. Một sinh vật hoặc thực thể có nhiều đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

many-headed beast

con quái vật nhiều đầu

a many-headed problem

một vấn đề nhiều đầu

many-headed hydra

con hydran nhiều đầu

facing many-headed challenges

đối mặt với những thách thức nhiều đầu

many-headed monster

con quái vật nhiều đầu

the many-headed issue

vấn đề nhiều đầu

a many-headed task

một nhiệm vụ nhiều đầu

many-headed serpent

con rắn nhiều đầu

resolving many-headed conflicts

giải quyết các xung đột nhiều đầu

many-headed dilemma

điều khó xử nhiều đầu

Câu ví dụ

the hydra is a many-headed serpent in greek mythology.

Hydra là một con rắn nhiều đầu trong thần thoại Hy Lạp.

the project faced many-headed challenges, requiring a multifaceted approach.

Dự án đối mặt với nhiều thách thức đa dạng, đòi hỏi một phương pháp toàn diện.

he described the problem as a many-headed beast, difficult to tame.

Ông mô tả vấn đề như một con quái vật nhiều đầu, khó lòng kiểm soát.

the investigation revealed a many-headed conspiracy within the organization.

Điều tra đã phơi bày một âm mưu đa dạng bên trong tổ chức.

the company tackled the many-headed issue of customer retention.

Công ty đã giải quyết vấn đề đa dạng về việc giữ chân khách hàng.

the software’s many-headed architecture allowed for scalability.

Chiến lược kiến trúc đa dạng của phần mềm cho phép mở rộng quy mô.

we need to address the many-headed problem of urban poverty.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề đa dạng của sự nghèo đói đô thị.

the report detailed the many-headed causes of the economic downturn.

Báo cáo chi tiết các nguyên nhân đa dạng dẫn đến suy thoái kinh tế.

the team worked to resolve the many-headed issues with the new system.

Đội ngũ làm việc để giải quyết các vấn đề đa dạng với hệ thống mới.

the artist depicted a many-headed dragon in the painting.

Nghệ sĩ đã vẽ một con rồng nhiều đầu trên bức tranh.

the committee struggled with the many-headed task of budget allocation.

Ủy ban gặp khó khăn trong nhiệm vụ phân bổ ngân sách đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay