mar

[Mỹ]/mɑː(r)/
[Anh]/mɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm hỏng; làm hư; làm xỉn màu.

Cụm từ & Cách kết hợp

marsh

bùn

marmalade

mứt cam

market

chợ

marathon

marathon

marina

bến du thuyền

maritime

hàng hải

marvel

điều diệu kỳ

margin

lề

mark

mark

martial

võ thuật

Câu ví dụ

Mars is at aphelion .

Sao Hỏa ở vị trí xa nhất so với Mặt Trời.

Mars was now an orb the size of a dime.

Bây giờ Sao Hỏa là một quả cầu có kích thước bằng một xu.

The expressway mars the beauty of the countryside.

Đường cao tốc làm hỏng vẻ đẹp của vùng nông thôn.

Jupiter is afflicted by Mars in opposition.

Sao Mộc bị sao Hỏa ảnh hưởng khi đối chiếu.

orbital period (Mars): 687.0d.

chu kỳ quỹ đạo (Sao Hỏa): 687.0 ngày.

a pen-and-ink rendition of Mars with his sword drawn.

Một hình ảnh của Sao Hỏa với thanh kiếm của mình được vẽ bằng bút và mực.

Mars has two small moons.

Sao Hỏa có hai mặt trăng nhỏ.

We are coming up the steps of the temple of Mars Ultor that was dedicated by Augustus to Mars , the avenger.

Chúng tôi đang lên các bậc thềm của đền thờ Mars Ultor mà Augustus đã dâng tặng cho Mars, vị báo thù.

the sun is superbly aspected by your ruler Mars on the 19th.

Mặt trời được chiếu sáng tuyệt vời bởi người cai trị của bạn Sao Hỏa vào ngày 19.

one of the mares cut her leg and it required stitching.

Một trong những con ngựa cái bị cắt đứt chân và cần phải khâu.

Mars, Venus and the other planets move in eccentric orbits.

Sao Hỏa, Sao Venus và các hành tinh khác di chuyển trên các quỹ đạo lệch tâm.

A mackerel sky and mares’ tails make lofty ships carry low sails.

Bầu trời nhiều mây và những vệt mây đuôi ngựa khiến những con tàu cao lớn phải hạ buồm.

Mares are surprisingly tolerant of the roughness and rudeness of their own offspring.

Ngựa cái đáng ngạc nhiên là chúng chịu đựng được sự thô ráp và thô lỗ của con cái của chúng.

The patient's intelligence has been impaired by a brain injury. Tomar is to impair by or as if by disfiguring:

Trí thông minh của bệnh nhân đã bị suy giảm do chấn thương não. Tomar để làm suy yếu hoặc như thể bằng cách làm biến dạng:

Mars takes longer to revolve on its axis than the earth.

Sao Hỏa mất nhiều thời gian hơn để quay quanh trục của nó so với Trái Đất.

O mar, camadas de algas no ?mbito de um quadro de Junggar Pterosssauro. (PS: Pterosssauro fósseis cabe?a

O mar, camadas de algas no ?mbito de um quadro de Junggar Pterosssauro. (PS: Pterosssauro fósseis cabe?a

And by him, that spoke only as a philosopher and natural man, it was well said; pompa mortis magis terret, quam mars ipsa.

Và bởi ông ta, người chỉ nói như một triết gia và người đàn ông tự nhiên, đã nói rất đúng; pompa mortis magis terret, quam mars ipsa.

There are volcanicity and kinds of metalliferous minerals formed by rush of current on the Mars,which is superior to the metallic element spread in the terram on the Moon.

Ở đó có núi lửa và các loại khoáng chất chứa kim loại được hình thành bởi dòng chảy trên Sao Hỏa, vượt trội hơn so với các nguyên tố kim loại lan rộng trên Mặt Trăng.

For this reason, the most commonly discussed panspermia scenario involves the transport of microbes or their precursors from Mars to Earth.

Vì lý do này, kịch bản panspermia được thảo luận phổ biến nhất liên quan đến việc vận chuyển vi trùng hoặc tiền chất của chúng từ Sao Hỏa đến Trái Đất.

The confirmation of Mars-Earth panspermia would suggest that life, once started, could readily spread within a star system.

Việc xác nhận giả thuyết sinh diêm đỏ của Sao Hỏa-Trái Đất sẽ cho thấy rằng, khi đã bắt đầu, sự sống có thể dễ dàng lan rộng trong một hệ sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay