peace marches
các cuộc diễu hành hòa bình
protest marches
các cuộc diễu hành phản đối
victory marches
các cuộc diễu hành chiến thắng
women's marches
các cuộc diễu hành của phụ nữ
memorial marches
các cuộc diễu hành tưởng niệm
freedom marches
các cuộc diễu hành tự do
charity marches
các cuộc diễu hành từ thiện
solidarity marches
các cuộc diễu hành đoàn kết
marches forward
tiến lên
marches unite
các cuộc diễu hành đoàn kết
the army marches towards the enemy's territory.
quân đội tiến về lãnh thổ của kẻ thù.
she leads the band as it marches in the parade.
cô ấy dẫn dắt ban nhạc khi nó diễu hành trong cuộc diễu hành.
the protest marches for climate change awareness.
cuộc biểu tình diễn ra để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
every year, the school marches in the local festival.
hàng năm, trường học tham gia vào lễ hội địa phương.
the soldiers march in perfect unison.
các binh lính diễu hành một cách thống nhất.
the children march around the playground during recess.
các em bé diễu hành quanh sân chơi trong giờ giải lao.
she practices her routine as the music marches on.
cô ấy tập luyện bài tập của mình khi âm nhạc tiếp tục.
the band marches to the beat of the drum.
ban nhạc diễu hành theo nhịp trống.
they celebrate their victory with a victory march.
họ ăn mừng chiến thắng của mình bằng một cuộc diễu hành chiến thắng.
the protesters march for equal rights.
những người biểu tình diễu hành vì quyền bình đẳng.
peace marches
các cuộc diễu hành hòa bình
protest marches
các cuộc diễu hành phản đối
victory marches
các cuộc diễu hành chiến thắng
women's marches
các cuộc diễu hành của phụ nữ
memorial marches
các cuộc diễu hành tưởng niệm
freedom marches
các cuộc diễu hành tự do
charity marches
các cuộc diễu hành từ thiện
solidarity marches
các cuộc diễu hành đoàn kết
marches forward
tiến lên
marches unite
các cuộc diễu hành đoàn kết
the army marches towards the enemy's territory.
quân đội tiến về lãnh thổ của kẻ thù.
she leads the band as it marches in the parade.
cô ấy dẫn dắt ban nhạc khi nó diễu hành trong cuộc diễu hành.
the protest marches for climate change awareness.
cuộc biểu tình diễn ra để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
every year, the school marches in the local festival.
hàng năm, trường học tham gia vào lễ hội địa phương.
the soldiers march in perfect unison.
các binh lính diễu hành một cách thống nhất.
the children march around the playground during recess.
các em bé diễu hành quanh sân chơi trong giờ giải lao.
she practices her routine as the music marches on.
cô ấy tập luyện bài tập của mình khi âm nhạc tiếp tục.
the band marches to the beat of the drum.
ban nhạc diễu hành theo nhịp trống.
they celebrate their victory with a victory march.
họ ăn mừng chiến thắng của mình bằng một cuộc diễu hành chiến thắng.
the protesters march for equal rights.
những người biểu tình diễu hành vì quyền bình đẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay