marginalise voices
chỉ trích tiếng nói
marginalise groups
chỉ trích các nhóm
marginalise issues
chỉ trích các vấn đề
marginalise perspectives
chỉ trích các quan điểm
marginalise communities
chỉ trích các cộng đồng
marginalise individuals
chỉ trích các cá nhân
marginalise experiences
chỉ trích các kinh nghiệm
marginalise cultures
chỉ trích các nền văn hóa
marginalise opinions
chỉ trích các ý kiến
marginalise narratives
chỉ trích các câu chuyện
many communities feel marginalised by the government.
nhiều cộng đồng cảm thấy bị gạt ra ngoài lề bởi chính phủ.
efforts to marginalise certain groups can lead to social unrest.
những nỗ lực để gạt ra ngoài lề những nhóm nhất định có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
education systems should not marginalise students from different backgrounds.
các hệ thống giáo dục không nên gạt ra ngoài lề những học sinh có hoàn cảnh khác nhau.
she felt marginalised in her workplace due to her age.
cô ấy cảm thấy bị gạt ra ngoài lề nơi làm việc do tuổi tác của mình.
marginalising voices in discussions can hinder progress.
việc gạt bỏ những tiếng nói trong các cuộc thảo luận có thể cản trở sự tiến bộ.
marginalising certain cultures can lead to a loss of diversity.
việc gạt bỏ những nền văn hóa nhất định có thể dẫn đến sự mất mát đa dạng.
they are working to ensure no one is marginalised in society.
họ đang nỗ lực để đảm bảo rằng không ai bị gạt ra ngoài lề xã hội.
marginalised communities often lack access to essential services.
các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề thường thiếu quyền tiếp cận các dịch vụ thiết yếu.
policies that marginalise the poor need to be reformed.
các chính sách gạt ra ngoài lề những người nghèo cần phải được cải cách.
marginalise voices
chỉ trích tiếng nói
marginalise groups
chỉ trích các nhóm
marginalise issues
chỉ trích các vấn đề
marginalise perspectives
chỉ trích các quan điểm
marginalise communities
chỉ trích các cộng đồng
marginalise individuals
chỉ trích các cá nhân
marginalise experiences
chỉ trích các kinh nghiệm
marginalise cultures
chỉ trích các nền văn hóa
marginalise opinions
chỉ trích các ý kiến
marginalise narratives
chỉ trích các câu chuyện
many communities feel marginalised by the government.
nhiều cộng đồng cảm thấy bị gạt ra ngoài lề bởi chính phủ.
efforts to marginalise certain groups can lead to social unrest.
những nỗ lực để gạt ra ngoài lề những nhóm nhất định có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
education systems should not marginalise students from different backgrounds.
các hệ thống giáo dục không nên gạt ra ngoài lề những học sinh có hoàn cảnh khác nhau.
she felt marginalised in her workplace due to her age.
cô ấy cảm thấy bị gạt ra ngoài lề nơi làm việc do tuổi tác của mình.
marginalising voices in discussions can hinder progress.
việc gạt bỏ những tiếng nói trong các cuộc thảo luận có thể cản trở sự tiến bộ.
marginalising certain cultures can lead to a loss of diversity.
việc gạt bỏ những nền văn hóa nhất định có thể dẫn đến sự mất mát đa dạng.
they are working to ensure no one is marginalised in society.
họ đang nỗ lực để đảm bảo rằng không ai bị gạt ra ngoài lề xã hội.
marginalised communities often lack access to essential services.
các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề thường thiếu quyền tiếp cận các dịch vụ thiết yếu.
policies that marginalise the poor need to be reformed.
các chính sách gạt ra ngoài lề những người nghèo cần phải được cải cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay