masculines

[Mỹ]/ˈmæskjəlɪn/
[Anh]/ˈmæskjəlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nam, sở hữu những phẩm chất thường được liên kết với nam giới, có những đặc điểm thường được gán cho nam.

Câu ví dụ

The word for “book” is masculine in French.

Từ "book" là số ít giống đực trong tiếng Pháp.

The ceremony is exclusively masculine.

Buổi lễ mang tính nam tính cao.

That’s a typically masculine attitude!

Đó là một thái độ nam tính điển hình!

she had a somewhat masculine cast of countenance.

Cô ấy có vẻ ngoài hơi mang nét nam tính.

she spoke with a gruff, masculine voice.

Cô ấy nói với giọng gầm gừ, nam tính.

he looked masculine and masterful.

Anh ấy trông nam tính và đầy quyền lực.

and “him” are masculine pronouns. “He”

và "him" là những đại từ giống đực. "Anh ấy"

She has a rather masculine voice.

Giọng nói của cô ấy khá nam tính.

The opera singer has a deep, booming, masculine voice.

Giọng hát của ca sĩ opera sâu, vang và nam tính.

the word ‘drake’ is semantically marked as masculine; the unmarked form is ‘duck’.

từ 'drake' được đánh dấu ngữ nghĩa là nam tính; dạng chưa đánh dấu là 'duck'.

Time masculine semination, because inhaled a moment ago the secretion, the seminal fluid is diluted, and has one?

Thời gian nam tính, sự sinh sản, bởi vì hít vào một khoảnh khắc trước, dịch tiết, tinh dịch bị pha loãng, và có một?

Chakras 11 and 12 work together to retain balance between the masculine and feminine sides of the form along with one's life dance, or movement between times of beingness and outward moving activity.

Các luân xa 11 và 12 phối hợp với nhau để duy trì sự cân bằng giữa các mặt nam tính và nữ tính của hình thức, cùng với điệu nhảy cuộc sống hoặc sự chuyển động giữa thời gian tồn tại và hoạt động hướng ngoại.

Those who dissolve two negative is strong bottle, had better be to use masculine gender to come peacemaker, ining that case is namely become the man should pay responsibility to go mediatory.

Những người hòa tan hai chai âm tính mạnh hơn nên sử dụng giới tính nam để trở thành người hòa giải, trong trường hợp đó, người đàn ông nên chịu trách nhiệm đi hòa giải.

Hang this bacterium fluid dilute 10 - ' hind, take tablet of agaragar of nutrition of cloth of besmear of 0 · 2ml, quadruplication, make masculine gender contrast.

Xếp vi khuẩn này trong dung dịch loãng 10 - ' phía sau, lấy viên thuốc agaragar dinh dưỡng của vải tráng 0 · 2ml, quadruplication, tạo sự tương phản giới tính nam.

Ví dụ thực tế

Language in French is super gendered — so everything has a masculine or feminine.

Trong tiếng Pháp, ngôn ngữ rất phân biệt giới tính - nên mọi thứ đều có tính nam hoặc tính nữ.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

She's kind of embodying a very masculine kind of style.

Cô ấy đang thể hiện một kiểu phong cách rất nam tính.

Nguồn: 6 Minute English

With little instruction, the variation between feminine and masculine was pounded home.

Với ít hướng dẫn, sự khác biệt giữa tính nữ và tính nam đã được nhấn mạnh.

Nguồn: The Economist (Summary)

The sort of like masculine feminine moment.

Khoảnh khắc nam tính, nữ tính kiểu như vậy.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Masculine means related to the male sex.

Nam tính có nghĩa là liên quan đến giới nam.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

And the masculine " he" that's a subject, and the masculine " him" is the object pronoun.

Và tính từ "anh ấy" là chủ ngữ, và "anh ấy" là đại từ mục đích.

Nguồn: Dad teaches you grammar.

He began to play this masculine role and wear this masculine mask to protect himself from shame.

Anh bắt đầu đóng vai nam tính và đeo mặt nạ nam tính để bảo vệ mình khỏi sự xấu hổ.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

There came to her ears in a masculine voice.

Có một giọng nói nam tính vang đến tai cô.

Nguồn: Returning Home

When nursery colours were introduced, pink was actually considered the more masculine colour.

Khi các màu sắc trong phòng trẻ em được giới thiệu, màu hồng thực sự được coi là màu sắc nam tính hơn.

Nguồn: 【CHDLJ】

Testosterone promotes masculine features, such as wide faces and strong chins.

Testosterone thúc đẩy các đặc điểm nam tính, như khuôn mặt rộng và cằm mạnh.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay