| số nhiều | masterplans |
masterplan overview
tổng quan về kế hoạch chủ đạo
masterplan update
cập nhật kế hoạch chủ đạo
masterplan strategy
chiến lược kế hoạch chủ đạo
masterplan proposal
đề xuất kế hoạch chủ đạo
masterplan review
đánh giá kế hoạch chủ đạo
masterplan implementation
thực hiện kế hoạch chủ đạo
masterplan objectives
mục tiêu của kế hoạch chủ đạo
masterplan framework
khung kế hoạch chủ đạo
masterplan alignment
sự phù hợp của kế hoạch chủ đạo
masterplan goals
mục tiêu của kế hoạch chủ đạo
the city unveiled its new masterplan for urban development.
thành phố đã công bố kế hoạch tổng thể mới cho phát triển đô thị.
we need to revise the masterplan to accommodate the recent changes.
chúng tôi cần sửa đổi kế hoạch tổng thể để phù hợp với những thay đổi gần đây.
the masterplan includes strategies for sustainable growth.
kế hoạch tổng thể bao gồm các chiến lược phát triển bền vững.
she presented a detailed masterplan for the project.
cô ấy trình bày một kế hoạch tổng thể chi tiết cho dự án.
stakeholders were invited to discuss the masterplan.
các bên liên quan được mời tham gia thảo luận về kế hoạch tổng thể.
the masterplan aims to improve public transportation.
kế hoạch tổng thể hướng đến việc cải thiện giao thông công cộng.
implementing the masterplan will take several years.
việc thực hiện kế hoạch tổng thể sẽ mất vài năm.
the masterplan outlines key phases of development.
kế hoạch tổng thể phác thảo các giai đoạn phát triển chính.
community feedback is essential for the masterplan's success.
ý kiến phản hồi của cộng đồng là điều cần thiết cho sự thành công của kế hoạch tổng thể.
they are working on a masterplan to revitalize the downtown area.
họ đang làm việc trên một kế hoạch tổng thể để hồi sinh khu vực trung tâm thành phố.
masterplan overview
tổng quan về kế hoạch chủ đạo
masterplan update
cập nhật kế hoạch chủ đạo
masterplan strategy
chiến lược kế hoạch chủ đạo
masterplan proposal
đề xuất kế hoạch chủ đạo
masterplan review
đánh giá kế hoạch chủ đạo
masterplan implementation
thực hiện kế hoạch chủ đạo
masterplan objectives
mục tiêu của kế hoạch chủ đạo
masterplan framework
khung kế hoạch chủ đạo
masterplan alignment
sự phù hợp của kế hoạch chủ đạo
masterplan goals
mục tiêu của kế hoạch chủ đạo
the city unveiled its new masterplan for urban development.
thành phố đã công bố kế hoạch tổng thể mới cho phát triển đô thị.
we need to revise the masterplan to accommodate the recent changes.
chúng tôi cần sửa đổi kế hoạch tổng thể để phù hợp với những thay đổi gần đây.
the masterplan includes strategies for sustainable growth.
kế hoạch tổng thể bao gồm các chiến lược phát triển bền vững.
she presented a detailed masterplan for the project.
cô ấy trình bày một kế hoạch tổng thể chi tiết cho dự án.
stakeholders were invited to discuss the masterplan.
các bên liên quan được mời tham gia thảo luận về kế hoạch tổng thể.
the masterplan aims to improve public transportation.
kế hoạch tổng thể hướng đến việc cải thiện giao thông công cộng.
implementing the masterplan will take several years.
việc thực hiện kế hoạch tổng thể sẽ mất vài năm.
the masterplan outlines key phases of development.
kế hoạch tổng thể phác thảo các giai đoạn phát triển chính.
community feedback is essential for the masterplan's success.
ý kiến phản hồi của cộng đồng là điều cần thiết cho sự thành công của kế hoạch tổng thể.
they are working on a masterplan to revitalize the downtown area.
họ đang làm việc trên một kế hoạch tổng thể để hồi sinh khu vực trung tâm thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay