mayfly

[Mỹ]/'meɪflaɪ/
[Anh]/'meflaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Côn trùng phù du, bọ cánh cam.
Word Forms
số nhiềumayflies

Cụm từ & Cách kết hợp

adult mayflies

ruồi non trưởng thành

Câu ví dụ

The mayfly only lives for a day.

Ruồi may chỉ sống được một ngày.

The mayfly larvae live in water before becoming adults.

Ấu trùng ruồi may sống trong nước trước khi trở thành người lớn.

Mayflies are important food sources for fish.

Ruồi may là nguồn thức ăn quan trọng cho cá.

Mayflies emerge in large numbers during certain times of the year.

Ruồi may xuất hiện với số lượng lớn vào một số thời điểm nhất định trong năm.

The mayfly hatch attracts many anglers to the river.

Sự nở của ruồi may thu hút nhiều người câu cá đến sông.

The mayfly's short lifespan is a unique characteristic.

Tuổi thọ ngắn của ruồi may là một đặc điểm độc đáo.

Mayflies play a role in nutrient cycling in aquatic ecosystems.

Ruồi may đóng vai trò trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng trong các hệ sinh thái dưới nước.

The delicate wings of the mayfly are easily damaged.

Cánh mỏng manh của ruồi may dễ bị hư hại.

Mayflies are sensitive to changes in water quality.

Ruồi may nhạy cảm với những thay đổi về chất lượng nước.

The mayfly is a fascinating insect to study due to its unique life cycle.

Ruồi may là một loài côn trùng hấp dẫn để nghiên cứu vì vòng đời độc đáo của nó.

Ví dụ thực tế

In North America, more than 150 different types of mayflies are used for making lures.

Ở Bắc Mỹ, hơn 150 loại ruồi mayfly khác nhau được sử dụng để làm mồi câu.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

In this dream, the oak tree met the mayfly.

Trong giấc mơ này, cây sồi đã gặp con ruồi mayfly.

Nguồn: 101 Children's English Stories

The appearance of the mayfly in spring is an astonishing sight, but it doesn't last long.

Sự xuất hiện của ruồi mayfly vào mùa xuân là một cảnh tượng đáng kinh ngạc, nhưng nó không kéo dài lâu.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

The mayfly said, Come play here. It is such a happy place.

Con ruồi mayfly nói, Hãy đến chơi ở đây. Chỗ này thật là vui vẻ.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Well, it isn't really, because, as any trout may tell you, the mayfly lives a double life.

Thật ra thì không, bởi vì, như bất kỳ con cá hồi nào có thể nói với bạn, ruồi mayfly sống một cuộc sống hai mặt.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Mayflies come out of rivers or streams where they develop to mate.

Ruồi mayfly xuất hiện từ các con sông hoặc suối, nơi chúng phát triển để giao phối.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

The oak tree was very pleased indeed to see the mayfly.

Cây sồi thực sự rất vui khi nhìn thấy con ruồi mayfly.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Also abundant were mayflies and caddis flies. These invertebrates are indicators of a healthy aquatic ecosystem.

Ruồi mayfly và ruồi caddis cũng rất nhiều. Những động vật không xương sống này là dấu hiệu của một hệ sinh thái dưới nước khỏe mạnh.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

Eventually, the mayfly leaned on the oak tree and fell asleep.

Cuối cùng, con ruồi mayfly tựa vào cây sồi và ngủ quên.

Nguồn: 101 Children's English Stories

No. I live much longer than you do. The mayfly nodded and asked, Really? Then, are you happy now?

Không. Tôi sống lâu hơn bạn nhiều. Con ruồi mayfly gật đầu và hỏi, Thật sao? Vậy thì bây giờ bạn có hạnh phúc không?

Nguồn: 101 Children's English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay