amazingly mazed
thật đáng kinh ngạc
totally mazed
hoàn toàn choáng váng
seriously mazed
nghiêm túc choáng váng
completely mazed
hoàn toàn choáng váng
truly mazed
thực sự choáng váng
utterly mazed
hoàn toàn choáng váng
deeply mazed
sâu sắc choáng váng
perplexingly mazed
rất khó hiểu
wonderfully mazed
tuyệt vời
happily mazed
vui vẻ
she was completely amazed by the magician's performance.
Cô ấy hoàn toàn kinh ngạc trước màn trình diễn của ảo thuật gia.
he looked amazed when he saw the stunning view.
Anh ấy trông kinh ngạc khi nhìn thấy cảnh tượng tuyệt đẹp.
the children were amazed at how fast the train was moving.
Những đứa trẻ kinh ngạc trước tốc độ của đoàn tàu.
i was amazed to learn about her incredible journey.
Tôi kinh ngạc khi biết về hành trình đáng kinh ngạc của cô ấy.
they were amazed by the intricate details of the artwork.
Họ kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của tác phẩm nghệ thuật.
she felt amazed when she received the unexpected news.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi nhận được tin tức bất ngờ.
his talent for music left everyone amazed.
Tài năng âm nhạc của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.
we were amazed by the kindness of strangers.
Chúng tôi kinh ngạc trước sự tốt bụng của những người xa lạ.
the audience was amazed by the breathtaking performance.
Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn ngoạn mục.
she was amazed to find such a beautiful place.
Cô ấy kinh ngạc khi tìm thấy một nơi đẹp như vậy.
amazingly mazed
thật đáng kinh ngạc
totally mazed
hoàn toàn choáng váng
seriously mazed
nghiêm túc choáng váng
completely mazed
hoàn toàn choáng váng
truly mazed
thực sự choáng váng
utterly mazed
hoàn toàn choáng váng
deeply mazed
sâu sắc choáng váng
perplexingly mazed
rất khó hiểu
wonderfully mazed
tuyệt vời
happily mazed
vui vẻ
she was completely amazed by the magician's performance.
Cô ấy hoàn toàn kinh ngạc trước màn trình diễn của ảo thuật gia.
he looked amazed when he saw the stunning view.
Anh ấy trông kinh ngạc khi nhìn thấy cảnh tượng tuyệt đẹp.
the children were amazed at how fast the train was moving.
Những đứa trẻ kinh ngạc trước tốc độ của đoàn tàu.
i was amazed to learn about her incredible journey.
Tôi kinh ngạc khi biết về hành trình đáng kinh ngạc của cô ấy.
they were amazed by the intricate details of the artwork.
Họ kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của tác phẩm nghệ thuật.
she felt amazed when she received the unexpected news.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi nhận được tin tức bất ngờ.
his talent for music left everyone amazed.
Tài năng âm nhạc của anh ấy khiến mọi người kinh ngạc.
we were amazed by the kindness of strangers.
Chúng tôi kinh ngạc trước sự tốt bụng của những người xa lạ.
the audience was amazed by the breathtaking performance.
Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn ngoạn mục.
she was amazed to find such a beautiful place.
Cô ấy kinh ngạc khi tìm thấy một nơi đẹp như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay