mentation

[Mỹ]/mɛnˈteɪʃən/
[Anh]/mɛnˈteɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoạt động hoặc quá trình tinh thần; trạng thái hoặc hoạt động tâm lý
Word Forms
số nhiềumentations

Cụm từ & Cách kết hợp

implementation

thực hiện

mentation process

quá trình tư duy

cognition mentation

nhận thức và tư duy

self-mentation

tự tư duy

mentation training

đào tạo tư duy

mentation theory

thuyết tư duy

mental mentation

tư duy tinh thần

social mentation

tư duy xã hội

altered mentation

tư duy thay đổi

emotional mentation

tư duy cảm xúc

Câu ví dụ

his mentation process was quite complex.

quá trình tư duy của anh ấy khá phức tạp.

she showed remarkable mentation during the test.

cô ấy đã thể hiện khả năng tư duy đáng chú ý trong bài kiểm tra.

the mentation of children develops rapidly.

khả năng tư duy của trẻ em phát triển nhanh chóng.

understanding mentation can help improve learning.

hiểu về khả năng tư duy có thể giúp cải thiện việc học.

his mentation was influenced by his emotions.

khả năng tư duy của anh ấy bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của anh ấy.

she studied the mentation patterns of experts.

cô ấy nghiên cứu các mô hình tư duy của các chuyên gia.

effective mentation is crucial for problem-solving.

khả năng tư duy hiệu quả là rất quan trọng cho việc giải quyết vấn đề.

her mentation style is very analytical.

phong cách tư duy của cô ấy rất phân tích.

mentation can vary greatly among individuals.

khả năng tư duy có thể khác nhau rất nhiều giữa các cá nhân.

he documented his mentation in a journal.

anh ấy đã ghi lại khả năng tư duy của mình trong một cuốn nhật ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay