militaire

[Mỹ]/ˌmɪlɪˈtɛə(r)/
[Anh]/ˌmɪlɪˈtɛr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quân sự
n. quân đội; màu xanh quân đội
Các dạng của từ
số nhiềumilitaires

Cụm từ & Cách kết hợp

honneur militaire

Vietnamese_translation

justice militaire

Vietnamese_translation

service militaire

Vietnamese_translation

tribunal militaire

Vietnamese_translation

zone militaire

Vietnamese_translation

avion militaire

Vietnamese_translation

puissance militaire

Vietnamese_translation

gouvernement militaire

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the académie militaire trains future leaders in strategic warfare.

Viện quân sự đào tạo các nhà lãnh đạo tương lai trong chiến tranh chiến lược.

many tourists visit the cimetière militaire to pay their respects.

Nhiều du khách đến nghĩa trang quân sự để tưởng niệm.

she wrote a comprehensive thesis on the doctrine militaire of world war i.

Cô ấy đã viết một luận văn toàn diện về học thuyết quân sự của Thế chiến thứ nhất.

the uniforme militaire features distinctive insignia and decorations.

Trang phục quân sự có các biểu tượng và trang sức đặc trưng.

french cuisine sometimes incorporates techniques from the cuisine militaire tradition.

Ẩm thực Pháp đôi khi kết hợp các kỹ thuật từ truyền thống ẩm thực quân sự.

his grandfather served in the légion militaire during the colonial period.

Bà nội của anh ấy đã phục vụ trong quân đoàn quân sự trong thời kỳ thuộc địa.

the museum displays artifacts from the période militaire of the empire.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ thời kỳ quân sự của đế chế.

she collects insignia militaire from various historical periods.

Cô ấy sưu tập các biểu tượng quân sự từ nhiều giai đoạn lịch sử khác nhau.

the stratégie militaire was studied extensively by military academies worldwide.

Chiến lược quân sự đã được các học viện quân sự trên toàn thế giới nghiên cứu kỹ lưỡng.

architecture from the style militaire period emphasizes defensive features.

Thiết kế kiến trúc từ thời kỳ phong cách quân sự nhấn mạnh các đặc điểm phòng thủ.

he purchased an antique musique militaire instrument at the auction.

Anh ấy đã mua một nhạc cụ cổ điển của âm nhạc quân sự tại phiên đấu giá.

the hiérarchie militaire строго соблюдается в вооружённых силах.

Hiệu quả quân sự được tuân thủ nghiêm ngặt trong lực lượng vũ trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay