militating factors
các yếu tố gây trở ngại
militating against
chống lại
militating circumstances
những hoàn cảnh gây trở ngại
militating reasons
những lý do gây trở ngại
militating forces
những lực lượng gây trở ngại
militating issues
những vấn đề gây trở ngại
militating elements
các yếu tố gây trở ngại
militating influences
những ảnh hưởng gây trở ngại
militating conditions
những điều kiện gây trở ngại
militating trends
những xu hướng gây trở ngại
the weather conditions are militating against our plans for the picnic.
điều kiện thời tiết đang cản trở kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.
there are several factors militating against the success of the project.
có một số yếu tố cản trở sự thành công của dự án.
his lack of experience is militating against his chances of promotion.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy đang cản trở cơ hội thăng tiến của anh ấy.
the high costs are militating against the expansion of the business.
chi phí cao đang cản trở việc mở rộng quy mô kinh doanh.
there are issues militating against a peaceful resolution to the conflict.
có những vấn đề cản trở việc giải quyết xung đột một cách hòa bình.
his attitude is militating against team cohesion.
tinh thần của anh ấy đang cản trở sự gắn kết của nhóm.
several legal restrictions are militating against the implementation of the policy.
một số hạn chế pháp lý đang cản trở việc thực hiện chính sách.
economic instability is militating against foreign investments.
sự bất ổn kinh tế đang cản trở các khoản đầu tư nước ngoài.
there are cultural differences militating against effective communication.
có sự khác biệt về văn hóa cản trở giao tiếp hiệu quả.
logistical challenges are militating against timely delivery.
những thách thức về hậu cần đang cản trở việc giao hàng đúng thời hạn.
militating factors
các yếu tố gây trở ngại
militating against
chống lại
militating circumstances
những hoàn cảnh gây trở ngại
militating reasons
những lý do gây trở ngại
militating forces
những lực lượng gây trở ngại
militating issues
những vấn đề gây trở ngại
militating elements
các yếu tố gây trở ngại
militating influences
những ảnh hưởng gây trở ngại
militating conditions
những điều kiện gây trở ngại
militating trends
những xu hướng gây trở ngại
the weather conditions are militating against our plans for the picnic.
điều kiện thời tiết đang cản trở kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.
there are several factors militating against the success of the project.
có một số yếu tố cản trở sự thành công của dự án.
his lack of experience is militating against his chances of promotion.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy đang cản trở cơ hội thăng tiến của anh ấy.
the high costs are militating against the expansion of the business.
chi phí cao đang cản trở việc mở rộng quy mô kinh doanh.
there are issues militating against a peaceful resolution to the conflict.
có những vấn đề cản trở việc giải quyết xung đột một cách hòa bình.
his attitude is militating against team cohesion.
tinh thần của anh ấy đang cản trở sự gắn kết của nhóm.
several legal restrictions are militating against the implementation of the policy.
một số hạn chế pháp lý đang cản trở việc thực hiện chính sách.
economic instability is militating against foreign investments.
sự bất ổn kinh tế đang cản trở các khoản đầu tư nước ngoài.
there are cultural differences militating against effective communication.
có sự khác biệt về văn hóa cản trở giao tiếp hiệu quả.
logistical challenges are militating against timely delivery.
những thách thức về hậu cần đang cản trở việc giao hàng đúng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay