mind-centered

[Mỹ]/[ˈmaɪnd ˈsentər]/
[Anh]/[ˈmaɪnd ˈsentər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào hoặc bị chi phối bởi tâm trí; Nhấn mạnh các quá trình tinh thần; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một cách tiếp cận tâm lý; Quan tâm đến sức khỏe tinh thần và cảm xúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

mind-centered approach

phương pháp tập trung vào tâm trí

being mind-centered

tập trung vào tâm trí

mind-centered design

thiết kế tập trung vào tâm trí

mind-centered thinking

tư duy tập trung vào tâm trí

highly mind-centered

tập trung cao độ vào tâm trí

mind-centered values

giá trị tập trung vào tâm trí

become mind-centered

trở nên tập trung vào tâm trí

mind-centered focus

tập trung vào tâm trí

truly mind-centered

thực sự tập trung vào tâm trí

mind-centered culture

văn hóa tập trung vào tâm trí

Câu ví dụ

the company's mind-centered approach fosters innovation and collaboration.

Cách tiếp cận lấy tâm trí làm trung tâm của công ty thúc đẩy sự đổi mới và hợp tác.

a mind-centered design prioritizes user experience above all else.

Thiết kế lấy tâm trí làm trung tâm ưu tiên trải nghiệm người dùng hơn tất cả.

we need a mind-centered strategy to retain our top talent.

Chúng ta cần một chiến lược lấy tâm trí làm trung tâm để giữ chân những nhân tài hàng đầu.

the therapist encouraged a mind-centered perspective on resolving conflict.

Nhà trị liệu khuyến khích một quan điểm lấy tâm trí làm trung tâm để giải quyết xung đột.

this mind-centered leadership style empowers employees to take initiative.

Phong cách lãnh đạo lấy tâm trí làm trung tâm này trao quyền cho nhân viên chủ động.

the project's success hinged on a mind-centered team dynamic.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác ăn ý lấy tâm trí làm trung tâm.

implementing a mind-centered policy can improve employee morale.

Việc thực hiện một chính sách lấy tâm trí làm trung tâm có thể cải thiện tinh thần của nhân viên.

the organization adopted a mind-centered culture to boost engagement.

Tổ chức đã áp dụng một văn hóa lấy tâm trí làm trung tâm để tăng cường sự gắn kết.

a mind-centered curriculum aims to develop students' full potential.

Một chương trình giảng dạy lấy tâm trí làm trung tâm nhằm mục đích phát triển hết tiềm năng của học sinh.

the manager's mind-centered feedback helped the employee improve.

Phản hồi lấy tâm trí làm trung tâm của người quản lý đã giúp nhân viên cải thiện.

we believe in a mind-centered approach to customer service.

Chúng tôi tin vào cách tiếp cận lấy tâm trí làm trung tâm trong dịch vụ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay