mind-centered approach
phương pháp tập trung vào tâm trí
being mind-centered
tập trung vào tâm trí
mind-centered design
thiết kế tập trung vào tâm trí
mind-centered thinking
tư duy tập trung vào tâm trí
highly mind-centered
tập trung cao độ vào tâm trí
mind-centered values
giá trị tập trung vào tâm trí
become mind-centered
trở nên tập trung vào tâm trí
mind-centered focus
tập trung vào tâm trí
truly mind-centered
thực sự tập trung vào tâm trí
mind-centered culture
văn hóa tập trung vào tâm trí
the company's mind-centered approach fosters innovation and collaboration.
Cách tiếp cận lấy tâm trí làm trung tâm của công ty thúc đẩy sự đổi mới và hợp tác.
a mind-centered design prioritizes user experience above all else.
Thiết kế lấy tâm trí làm trung tâm ưu tiên trải nghiệm người dùng hơn tất cả.
we need a mind-centered strategy to retain our top talent.
Chúng ta cần một chiến lược lấy tâm trí làm trung tâm để giữ chân những nhân tài hàng đầu.
the therapist encouraged a mind-centered perspective on resolving conflict.
Nhà trị liệu khuyến khích một quan điểm lấy tâm trí làm trung tâm để giải quyết xung đột.
this mind-centered leadership style empowers employees to take initiative.
Phong cách lãnh đạo lấy tâm trí làm trung tâm này trao quyền cho nhân viên chủ động.
the project's success hinged on a mind-centered team dynamic.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác ăn ý lấy tâm trí làm trung tâm.
implementing a mind-centered policy can improve employee morale.
Việc thực hiện một chính sách lấy tâm trí làm trung tâm có thể cải thiện tinh thần của nhân viên.
the organization adopted a mind-centered culture to boost engagement.
Tổ chức đã áp dụng một văn hóa lấy tâm trí làm trung tâm để tăng cường sự gắn kết.
a mind-centered curriculum aims to develop students' full potential.
Một chương trình giảng dạy lấy tâm trí làm trung tâm nhằm mục đích phát triển hết tiềm năng của học sinh.
the manager's mind-centered feedback helped the employee improve.
Phản hồi lấy tâm trí làm trung tâm của người quản lý đã giúp nhân viên cải thiện.
we believe in a mind-centered approach to customer service.
Chúng tôi tin vào cách tiếp cận lấy tâm trí làm trung tâm trong dịch vụ khách hàng.
mind-centered approach
phương pháp tập trung vào tâm trí
being mind-centered
tập trung vào tâm trí
mind-centered design
thiết kế tập trung vào tâm trí
mind-centered thinking
tư duy tập trung vào tâm trí
highly mind-centered
tập trung cao độ vào tâm trí
mind-centered values
giá trị tập trung vào tâm trí
become mind-centered
trở nên tập trung vào tâm trí
mind-centered focus
tập trung vào tâm trí
truly mind-centered
thực sự tập trung vào tâm trí
mind-centered culture
văn hóa tập trung vào tâm trí
the company's mind-centered approach fosters innovation and collaboration.
Cách tiếp cận lấy tâm trí làm trung tâm của công ty thúc đẩy sự đổi mới và hợp tác.
a mind-centered design prioritizes user experience above all else.
Thiết kế lấy tâm trí làm trung tâm ưu tiên trải nghiệm người dùng hơn tất cả.
we need a mind-centered strategy to retain our top talent.
Chúng ta cần một chiến lược lấy tâm trí làm trung tâm để giữ chân những nhân tài hàng đầu.
the therapist encouraged a mind-centered perspective on resolving conflict.
Nhà trị liệu khuyến khích một quan điểm lấy tâm trí làm trung tâm để giải quyết xung đột.
this mind-centered leadership style empowers employees to take initiative.
Phong cách lãnh đạo lấy tâm trí làm trung tâm này trao quyền cho nhân viên chủ động.
the project's success hinged on a mind-centered team dynamic.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác ăn ý lấy tâm trí làm trung tâm.
implementing a mind-centered policy can improve employee morale.
Việc thực hiện một chính sách lấy tâm trí làm trung tâm có thể cải thiện tinh thần của nhân viên.
the organization adopted a mind-centered culture to boost engagement.
Tổ chức đã áp dụng một văn hóa lấy tâm trí làm trung tâm để tăng cường sự gắn kết.
a mind-centered curriculum aims to develop students' full potential.
Một chương trình giảng dạy lấy tâm trí làm trung tâm nhằm mục đích phát triển hết tiềm năng của học sinh.
the manager's mind-centered feedback helped the employee improve.
Phản hồi lấy tâm trí làm trung tâm của người quản lý đã giúp nhân viên cải thiện.
we believe in a mind-centered approach to customer service.
Chúng tôi tin vào cách tiếp cận lấy tâm trí làm trung tâm trong dịch vụ khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay