mineral-rich soil
đất giàu khoáng chất
mineral-rich water
nước giàu khoáng chất
mineral-rich diet
chế độ ăn giàu khoáng chất
extremely mineral-rich
rất giàu khoáng chất
mineral-rich spring
suối giàu khoáng chất
being mineral-rich
làm giàu khoáng chất
highly mineral-rich
rất giàu khoáng chất
mineral-rich land
đất đai giàu khoáng chất
found mineral-rich
phát hiện giàu khoáng chất
region mineral-rich
vùng giàu khoáng chất
the mineral-rich soil is perfect for growing delicious tomatoes.
Đất giàu khoáng chất là lý tưởng để trồng những quả cà chua ngon.
we swam in the mineral-rich waters of the hot springs.
Chúng tôi đã bơi trong nước khoáng giàu khoáng chất của suối nước nóng.
the mineral-rich clay masks are great for your skin.
Mặt nạ đất sét giàu khoáng chất rất tốt cho làn da của bạn.
she enjoys drinking mineral-rich water from the mountain spring.
Cô ấy thích uống nước khoáng giàu khoáng chất từ mạch nước ngầm trên núi.
the region is known for its mineral-rich deposits of iron ore.
Khu vực này nổi tiếng với các mỏ quặng sắt giàu khoáng chất.
the mineral-rich volcanic ash created fertile ground.
Bồ hóng núi lửa giàu khoáng chất đã tạo ra đất đai màu mỡ.
he added mineral-rich supplements to his daily diet.
Anh ấy bổ sung các chất bổ sung giàu khoáng chất vào chế độ ăn hàng ngày của mình.
the mineral-rich mud was used for therapeutic purposes.
Bùn giàu khoáng chất được sử dụng cho mục đích trị liệu.
the chef used mineral-rich vegetables in the salad.
Người đầu bếp đã sử dụng rau củ giàu khoáng chất trong món salad.
the mineral-rich landscape attracted many geologists.
Cảnh quan giàu khoáng chất đã thu hút nhiều nhà địa chất.
the mineral-rich food helped boost her energy levels.
Thức ăn giàu khoáng chất đã giúp tăng cường năng lượng của cô ấy.
mineral-rich soil
đất giàu khoáng chất
mineral-rich water
nước giàu khoáng chất
mineral-rich diet
chế độ ăn giàu khoáng chất
extremely mineral-rich
rất giàu khoáng chất
mineral-rich spring
suối giàu khoáng chất
being mineral-rich
làm giàu khoáng chất
highly mineral-rich
rất giàu khoáng chất
mineral-rich land
đất đai giàu khoáng chất
found mineral-rich
phát hiện giàu khoáng chất
region mineral-rich
vùng giàu khoáng chất
the mineral-rich soil is perfect for growing delicious tomatoes.
Đất giàu khoáng chất là lý tưởng để trồng những quả cà chua ngon.
we swam in the mineral-rich waters of the hot springs.
Chúng tôi đã bơi trong nước khoáng giàu khoáng chất của suối nước nóng.
the mineral-rich clay masks are great for your skin.
Mặt nạ đất sét giàu khoáng chất rất tốt cho làn da của bạn.
she enjoys drinking mineral-rich water from the mountain spring.
Cô ấy thích uống nước khoáng giàu khoáng chất từ mạch nước ngầm trên núi.
the region is known for its mineral-rich deposits of iron ore.
Khu vực này nổi tiếng với các mỏ quặng sắt giàu khoáng chất.
the mineral-rich volcanic ash created fertile ground.
Bồ hóng núi lửa giàu khoáng chất đã tạo ra đất đai màu mỡ.
he added mineral-rich supplements to his daily diet.
Anh ấy bổ sung các chất bổ sung giàu khoáng chất vào chế độ ăn hàng ngày của mình.
the mineral-rich mud was used for therapeutic purposes.
Bùn giàu khoáng chất được sử dụng cho mục đích trị liệu.
the chef used mineral-rich vegetables in the salad.
Người đầu bếp đã sử dụng rau củ giàu khoáng chất trong món salad.
the mineral-rich landscape attracted many geologists.
Cảnh quan giàu khoáng chất đã thu hút nhiều nhà địa chất.
the mineral-rich food helped boost her energy levels.
Thức ăn giàu khoáng chất đã giúp tăng cường năng lượng của cô ấy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now