misadventures

[Mỹ]/ˌmɪs.ədˈvɛn.tʃərz/
[Anh]/ˌmɪs.ədˈvɛn.tʃɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cố không may

Cụm từ & Cách kết hợp

funny misadventures

những cuộc phiêu lưu hài hước

travel misadventures

những cuộc phiêu lưu du lịch

childhood misadventures

những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu

comedic misadventures

những cuộc phiêu lưu hài hước

personal misadventures

những cuộc phiêu lưu cá nhân

epic misadventures

những cuộc phiêu lưu hoành tráng

hilarious misadventures

những cuộc phiêu lưu gây cười

misadventures await

những cuộc phiêu lưu đang chờ đợi

misadventures unfold

những cuộc phiêu lưu diễn ra

unexpected misadventures

những cuộc phiêu lưu bất ngờ

Câu ví dụ

his misadventures during the trip made for a hilarious story.

Những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của anh ấy trong chuyến đi đã trở thành một câu chuyện hài hước.

they often laugh about their misadventures in college.

Họ thường xuyên cười về những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của họ thời đại học.

her misadventures in cooking led to a fire in the kitchen.

Những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của cô ấy trong việc nấu ăn đã dẫn đến một đám cháy trong bếp.

we documented our misadventures while backpacking across europe.

Chúng tôi đã ghi lại những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của mình trong khi đi bộ đường dài qua châu Âu.

his misadventures with dating apps were quite amusing.

Những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của anh ấy với các ứng dụng hẹn hò khá thú vị.

she shared her misadventures in travel blogging with her followers.

Cô ấy chia sẻ những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của mình trong viết blog du lịch với những người theo dõi.

the book is filled with tales of misadventures and unexpected challenges.

Cuốn sách tràn ngập những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp và những thử thách bất ngờ.

his misadventures in the wilderness taught him valuable survival skills.

Những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của anh ấy trong vùng hoang dã đã dạy cho anh ấy những kỹ năng sinh tồn quý giá.

they turned their misadventures into a successful comedy show.

Họ đã biến những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của mình thành một chương trình hài kịch thành công.

her misadventures with public transportation were endless.

Những cuộc phiêu lưu không mấy tốt đẹp của cô ấy với phương tiện công cộng là vô tận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay