epistemic modality
ngữ pháp khả năng
deontic modality
tính chất mô tả
they addressed questions concerning the modalities of Soviet troop withdrawals.
họ đã giải quyết các câu hỏi liên quan đến các hình thức rút quân Liên Xô.
As to dynamic modality, it can always be hypothesized in a conditional protasis, is always subject to tense distinction, and does not shift its orientation under the influence of interrogation.
Về phương thức động, nó luôn có thể được giả định trong một tiền đề có điều kiện, luôn chịu ảnh hưởng của sự khác biệt về thì và không thay đổi hướng dưới ảnh hưởng của câu hỏi.
The logic analysis of anti-reality hypothesis compound sentence is to reveal its hidden logic thinking modalities which are different reasoning,counterevidence and figurative reasoning.
Phân tích logic của câu ghép giả thuyết phản thực tế là để khám phá các phương thức tư duy logic ẩn chứa của nó, bao gồm các cách suy luận khác nhau, bằng chứng phản bác và suy luận ẩn dụ.
Conclusion We believe that LDLT combined with posthepatic IVC reconstruction using cryopreserved vena cava graft is considered to be a sound modality for IVC obstructed BCS.
Kết luận: Chúng tôi tin rằng LDLT kết hợp với tái tạo IVC sau gan bằng cách sử dụng mảnh ghép tĩnh mạch chủ đông lạnh được xem là một phương thức tốt cho BCS bị tắc IVC.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay