modifiability

[Mỹ]/ˌmɒdɪfaɪəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌmɑːdəˈfaɪəˌbɪlɪti/

Dịch

n.tính chất của sự có thể thay đổi hoặc thích ứng; khả năng được sửa đổi hoặc thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

high modifiability

khả năng thay đổi cao

modifiability analysis

phân tích khả năng thay đổi

modifiability assessment

đánh giá khả năng thay đổi

modifiability requirements

yêu cầu về khả năng thay đổi

modifiability metrics

các chỉ số đo lường khả năng thay đổi

modifiability attributes

các thuộc tính của khả năng thay đổi

modifiability improvement

cải thiện khả năng thay đổi

modifiability evaluation

đánh giá khả năng thay đổi

modifiability focus

tập trung vào khả năng thay đổi

modifiability goals

mục tiêu về khả năng thay đổi

Câu ví dụ

the modifiability of the software is crucial for future updates.

khả năng sửa đổi của phần mềm rất quan trọng cho các bản cập nhật trong tương lai.

we need to assess the modifiability of the design before implementation.

chúng ta cần đánh giá khả năng sửa đổi của thiết kế trước khi triển khai.

high modifiability allows for easier maintenance of the system.

khả năng sửa đổi cao cho phép bảo trì hệ thống dễ dàng hơn.

the modifiability of the code impacts its scalability.

khả năng sửa đổi của mã nguồn ảnh hưởng đến khả năng mở rộng của nó.

developers appreciate the modifiability of open-source projects.

các nhà phát triển đánh giá cao khả năng sửa đổi của các dự án mã nguồn mở.

modifiability is a key factor in software architecture.

khả năng sửa đổi là một yếu tố quan trọng trong kiến trúc phần mềm.

we should prioritize modifiability in our project planning.

chúng ta nên ưu tiên khả năng sửa đổi trong kế hoạch dự án của chúng tôi.

enhancing the modifiability of the application can improve user satisfaction.

tăng cường khả năng sửa đổi của ứng dụng có thể cải thiện sự hài lòng của người dùng.

modifiability allows for quick adaptation to changing requirements.

khả năng sửa đổi cho phép thích ứng nhanh chóng với các yêu cầu thay đổi.

the team focused on improving the modifiability of the existing system.

nhóm tập trung vào việc cải thiện khả năng sửa đổi của hệ thống hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay