monde

[Mỹ]/mɑnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xã hội thời trang, xã hội thượng lưu
Word Forms
số nhiềumondes

Cụm từ & Cách kết hợp

le monde

le monde

Câu ví dụ

the demi-monde of arms deals.

thế giới ngầm của các giao dịch vũ khí.

he shouted ‘Bon appetit, tout le monde!’.

anh ta hét lên ‘Bon appetit, tout le monde!’.

she is well-known in the beauty monde

cô ấy nổi tiếng trong giới làm đẹp

he is a rising star in the culinary monde

anh ấy là một ngôi sao đang lên trong giới ẩm thực

the art monde is buzzing about the new exhibit

giới nghệ thuật đang xôn xao về triển lãm mới

she is a respected figure in the literary monde

cô ấy là một nhân vật được kính trọng trong giới văn học

the political monde is full of intrigue

thế giới chính trị đầy rẫy những âm mưu

he enjoys mingling in the social monde

anh ấy thích giao lưu trong giới xã hội

the music monde is constantly evolving

thế giới âm nhạc liên tục phát triển

she has made a name for herself in the film monde

cô ấy đã tạo dựng được tên tuổi của mình trong giới điện ảnh

the tech monde is always looking for the next big thing

thế giới công nghệ luôn tìm kiếm điều gì đó đột phá tiếp theo

Ví dụ thực tế

Geoffroy seems to have relied chiefly on the conditions of life, or the " monde ambiant" as the cause of change.

Geoffroy dường như đã chủ yếu dựa vào các điều kiện sống, hoặc "monde ambiant" như là nguyên nhân gây ra sự thay đổi.

Nguồn: On the Origin of Species

The evening suit was the uniform of the grand monde, which was the glittery set that epitomized the French idea of high life.

Bộ vest buổi tối là trang phục của giới thượng lưu, vốn là những người lấp lánh đại diện cho ý tưởng về cuộc sống thượng lưu của người Pháp.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Christine Clay's colleagues may have doubted that she and Harmer were lovers, but the beau monde, unused to the partnership of work, had no doubt.

Các đồng nghiệp của Christine Clay có thể nghi ngờ rằng cô ấy và Harmer là người yêu, nhưng giới thượng lưu, không quen với sự hợp tác trong công việc, không hề nghi ngờ.

Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)

I admit I have not been in Parliament any more than I have figured in the beau monde; yet I cannot but think that statesmanship, as well as high breeding, is learned, not by books, but in certain centers of education.

Tôi thừa nhận rằng tôi không tham gia vào Nghị viện nhiều hơn là tôi xuất hiện trong giới thượng lưu; tuy nhiên, tôi không thể không nghĩ rằng nghiệp vụ ngoại giao, cũng như phẩm chất cao quý, được học hỏi, không phải qua sách vở, mà là ở một số trung tâm giáo dục nhất định.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay