money-poor

[Mỹ]/[ˈmʌni ˈpɔːr]/
[Anh]/[ˈmʌni ˈpɔːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có ít tiền mặc dù có các tài sản hoặc lợi thế khác; Thiếu tiền mặc dù có các tài sản quý giá hoặc cơ hội khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

money-poor family

Gia đình nghèo khó

money-poor student

Học sinh nghèo khó

becoming money-poor

Trở nên nghèo khó

money-poor areas

Khu vực nghèo khó

money-poor background

Tình trạng nghèo khó

money-poor condition

Điều kiện nghèo khó

money-poor village

Thôn nghèo khó

money-poor state

Trạng thái nghèo khó

money-poor life

Sống trong nghèo khó

money-poor child

Trẻ em nghèo khó

Câu ví dụ

the startup was innovative but ultimately money-poor and failed to attract investors.

Doanh nghiệp khởi nghiệp này sáng tạo nhưng cuối cùng lại thiếu tiền và không thể thu hút được nhà đầu tư.

despite their talent, the artists were money-poor and struggled to make ends meet.

Dù có tài năng, các nghệ sĩ này lại thiếu tiền và gặp khó khăn trong việc lo chi phí sinh hoạt.

he grew up money-poor in a rural area with limited opportunities.

Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh thiếu tiền ở một khu vực nông thôn với ít cơ hội.

the university offered a scholarship to students from money-poor backgrounds.

Trường đại học đã cấp học bổng cho các sinh viên đến từ hoàn cảnh thiếu tiền.

they were money-poor but rich in family and love.

Họ thiếu tiền nhưng giàu có về tình gia đình và tình yêu.

the community rallied to support the money-poor family after the fire.

Cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ gia đình thiếu tiền sau đám cháy.

she worked tirelessly to help money-poor children access education.

Cô ấy không ngừng cố gắng để giúp các trẻ em thiếu tiền tiếp cận giáo dục.

the government implemented programs to assist money-poor families with housing.

Chính phủ đã triển khai các chương trình nhằm hỗ trợ các gia đình thiếu tiền về nhà ở.

even though they were money-poor, they maintained a positive outlook on life.

Dù thiếu tiền, họ vẫn duy trì một góc nhìn tích cực về cuộc sống.

the money-poor village desperately needed infrastructure improvements.

Ngôi làng thiếu tiền đang khẩn cấp cần cải thiện cơ sở hạ tầng.

he remembered his money-poor childhood and vowed to succeed.

Anh ấy nhớ lại tuổi thơ thiếu tiền của mình và thề sẽ thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay